Chia động từ tow
All Tenses of the Verb "tow"
Một động từ, mười hai thì. Xem tow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tow · towed · will towViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + towingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + towedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + towingThì hiện tại
The service tows cars every day.
Dịch vụ này kéo xe mỗi ngày.
The mechanic is towing my car to the garage.
Thợ máy đang kéo xe tôi đến ga-ra.
The company has towed hundreds of cars this year.
Công ty đã kéo hàng trăm chiếc xe trong năm nay.
She has been towing boats for ten years.
Cô ấy đã kéo thuyền được mười năm.
Thì quá khứ
The truck towed the broken bus off the road.
Xe tải đã kéo chiếc xe buýt hỏng ra khỏi đường.
He was towing the trailer when the rope snapped.
Anh ấy đang kéo rơ-moóc thì dây đứt.
The truck had already towed the wreck before the police came.
Xe tải đã kéo xác xe đi trước khi cảnh sát đến.
He had been towing boats for years before he retired.
Anh ấy đã kéo thuyền nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The service will tow your vehicle for free.
Dịch vụ sẽ kéo xe bạn miễn phí.
At noon they will be towing the bus to the depot.
Trưa nay họ sẽ đang kéo xe buýt về bãi.
By next week the crew will have towed ten wrecks.
Đến tuần sau, đội sẽ đã kéo xong mười xe hỏng.
By 2030 they will have been towing vehicles for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã kéo xe được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tow / tows | Quá khứ đơn S + towed | Tương lai đơn S + will + tow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + towing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + towing | Tương lai tiếp diễn S + will be + towing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + towed | Quá khứ hoàn thành S + had + towed | Tương lai hoàn thành S + will have + towed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + towing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + towing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + towing |
Luyện chia tow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (towed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn towed, không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are phải thêm -ing (towing) để tạo thì tiếp diễn.

