Chia động từ tour
All Tenses of the Verb "tour"
Một động từ, mười hai thì. Xem tour biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tour · toured · will tourViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + touringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + touredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + touringThì hiện tại
He tours the factory with new employees every Monday.
Anh ấy dẫn tham quan nhà máy cho nhân viên mới mỗi thứ Hai.
We are touring the old town this afternoon.
Chúng tôi đang tham quan phố cổ chiều nay.
He has already toured the entire campus.
Anh ấy đã tham quan toàn bộ khuôn viên rồi.
They have been touring the region since spring.
Họ đã đi tham quan khu vực này từ mùa xuân.
Thì quá khứ
I toured the old fortress last spring.
Tôi đã tham quan pháo đài cổ vào mùa xuân trước.
She was touring the studio when she met the director.
Cô ấy đang tham quan phòng thu thì gặp đạo diễn.
The band had toured three continents before the album released.
Ban nhạc đã lưu diễn ba châu lục trước khi album ra mắt.
She had been touring the country for a year before she settled down.
Cô ấy đã đi lưu diễn khắp đất nước một năm trước khi ổn định cuộc sống.
Thì tương lai
They will tour the vineyard next weekend.
Họ sẽ tham quan vườn nho vào cuối tuần tới.
At 3pm we will be touring the museum.
3 giờ chiều chúng tôi sẽ đang tham quan bảo tàng.
By next year the band will have toured every continent.
Đến năm sau ban nhạc sẽ đã lưu diễn khắp mọi châu lục.
By 2030 the band will have been touring for twenty years.
Đến 2030 ban nhạc sẽ đã lưu diễn được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tour / tours | Quá khứ đơn S + toured | Tương lai đơn S + will + tour |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + touring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + touring | Tương lai tiếp diễn S + will be + touring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + toured | Quá khứ hoàn thành S + had + toured | Tương lai hoàn thành S + will have + toured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + touring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + touring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + touring |
Luyện chia tour qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (toured), không dùng nguyên mẫu (tour).
Việc đang diễn ra ngay lúc nói phải dùng thì tiếp diễn (is touring).
Có mốc thời gian tương lai (next week) → dùng thì tương lai đơn (will tour).
