Chia động từ touch
All Tenses of the Verb "touch"
Một động từ, mười hai thì. Xem *touch* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
touch · touched · will touchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + touchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + touchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + touchingThì hiện tại
The artist touches the canvas gently with his brush.
Họa sĩ nhẹ nhàng chạm cọ lên tấm vải.
The technician is touching up the final details of the installation.
Kỹ thuật viên đang chỉnh sửa những chi tiết cuối cùng của phần cài đặt.
The film has touched the hearts of audiences worldwide.
Bộ phim đã chạm đến trái tim của khán giả trên toàn thế giới.
She has been touching up the report all afternoon.
Cô ấy đã chỉnh sửa bản báo cáo cả buổi chiều nay.
Thì quá khứ
The speech touched everyone in the room.
Bài phát biểu đã chạm đến trái tim của tất cả mọi người trong phòng.
The child was touching every button in the elevator.
Đứa trẻ đang bấm từng nút trong thang máy.
By the time we got there, someone had already touched the controls.
Khi chúng tôi đến nơi, ai đó đã chạm vào các nút điều khiển rồi.
The conservator had been touching up the painting for months before it was displayed.
Nhà bảo tồn đã chỉnh sửa bức tranh trong nhiều tháng trước khi nó được trưng bày.
Thì tương lai
The new policy will touch every department in the company.
Chính sách mới sẽ ảnh hưởng đến mọi phòng ban trong công ty.
This time tomorrow the restorer will be touching up the final section of the fresco.
Vào giờ này ngày mai, nhà phục chế sẽ đang chỉnh sửa phần cuối cùng của bức bích họa.
By the final lecture, the professor will have touched on every key theme.
Đến buổi giảng cuối, giáo sư sẽ đã đề cập đến mọi chủ đề chính.
By 2027, the team will have been touching on these issues in their annual reports for a decade.
Đến năm 2027, nhóm sẽ đã đề cập đến những vấn đề này trong báo cáo thường niên suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + touch / touches | Quá khứ đơn S + touched | Tương lai đơn S + will + touch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + touching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + touching | Tương lai tiếp diễn S + will be + touching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + touched | Quá khứ hoàn thành S + had + touched | Tương lai hoàn thành S + will have + touched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + touching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + touching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + touching |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (touched), không dùng dạng nguyên mẫu.
Với 'since' chỉ thời điểm kéo dài đến hiện tại, phải dùng thì hiện tại hoàn thành.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu không 'to', không thêm -s/-es.
