Chia động từ totter
All Tenses of the Verb "totter"
Một động từ, mười hai thì. Xem totter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
totter · tottered · will totterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + totteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + totteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + totteringThì hiện tại
The old bridge totters slightly in strong wind.
Cây cầu cũ lung lay nhẹ khi có gió mạnh.
Look, the toddler is tottering toward his mother.
Nhìn kìa, đứa bé đang lảo đảo bước về phía mẹ.
The regime has tottered on the edge of collapse for months.
Chính quyền đã lung lay bên bờ sụp đổ suốt nhiều tháng nay.
The old man has been tottering along that same path every morning.
Ông cụ đã lảo đảo đi trên con đường đó mỗi sáng suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
The drunk man tottered out of the bar last night.
Người đàn ông say rượu lảo đảo bước ra khỏi quán bar tối qua.
The scaffolding was tottering dangerously before the workers left.
Giàn giáo đang lung lay nguy hiểm trước khi các công nhân rời đi.
The vase had already tottered off the shelf before anyone noticed.
Chiếc bình đã lung lay rơi khỏi kệ trước khi ai đó kịp nhận ra.
The company had been tottering financially before the merger saved it.
Công ty đã lung lay về tài chính trước khi vụ sáp nhập cứu vãn nó.
Thì tương lai
The old fence will totter in the next storm.
Hàng rào cũ sẽ lung lay trong cơn bão tới.
This time next week, the old scaffolding will be tottering in the wind.
Giờ này tuần sau, giàn giáo cũ sẽ đang lung lay trong gió.
By midnight, the tired hikers will have tottered the last mile home.
Đến nửa đêm, những người leo núi mệt mỏi sẽ đã lảo đảo đi hết dặm cuối về nhà.
By dawn, the injured man will have been tottering along that road all night.
Đến bình minh, người đàn ông bị thương sẽ đã lảo đảo đi trên con đường đó suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + totter / totters | Quá khứ đơn S + tottered | Tương lai đơn S + will + totter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tottering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tottering | Tương lai tiếp diễn S + will be + tottering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tottered | Quá khứ hoàn thành S + had + tottered | Tương lai hoàn thành S + will have + tottered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tottering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tottering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tottering |
Luyện chia totter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở hiện tại đơn phải thêm -s: totters.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mốc thời gian quá khứ xác định (when she was a baby) đi với quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

