Chia động từ total
All Tenses of the Verb "total"
Một động từ, mười hai thì. Xem total biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
total · totaled · will totalViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + totalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + totaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + totalingThì hiện tại
Her monthly expenses total around a thousand dollars.
Chi phí hàng tháng của cô ấy tổng cộng khoảng một nghìn đô.
We are totaling the sales figures right now.
Chúng tôi đang tính tổng doanh số ngay bây giờ.
She has already totaled the monthly budget.
Cô ấy đã tính tổng ngân sách hàng tháng rồi.
They have been totaling the donations since morning.
Họ đã tính tổng số tiền quyên góp từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The bill totaled eighty dollars.
Hóa đơn có tổng cộng tám mươi đô la.
She was totaling the invoices when her boss called.
Cô ấy đang tính tổng hóa đơn thì sếp gọi điện.
The damages had totaled ten thousand dollars before the repairs began.
Thiệt hại đã lên tới mười nghìn đô trước khi sửa chữa bắt đầu.
They had been totaling the donations for days before the event ended.
Họ đã tính tổng số tiền quyên góp suốt nhiều ngày trước khi sự kiện kết thúc.
Thì tương lai
The repairs will total about five hundred dollars.
Chi phí sửa chữa sẽ tổng cộng khoảng năm trăm đô.
At midnight we will be totaling the final results.
Nửa đêm chúng tôi sẽ đang tính tổng kết quả cuối cùng.
By next month the expenses will have totaled twelve thousand dollars.
Đến tháng sau chi phí sẽ đã lên tới mười hai nghìn đô.
By tomorrow they will have been totaling the donations for a whole week.
Đến mai họ sẽ đã tính tổng số tiền quyên góp suốt cả tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + total / totals | Quá khứ đơn S + totaled | Tương lai đơn S + will + total |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + totaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + totaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + totaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + totaled | Quá khứ hoàn thành S + had + totaled | Tương lai hoàn thành S + will have + totaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + totaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + totaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + totaling |
Luyện chia total qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the bill) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng thì quá khứ đơn (totaled).
Trạng từ chỉ thời gian (tomorrow) thường đặt cuối câu, không xen giữa động từ và tân ngữ.
