Chia động từ toss
All Tenses of the Verb "toss"
Một động từ, mười hai thì. Xem toss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
toss · tossed · will tossViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tossingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tossedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tossingThì hiện tại
She always tosses her keys onto the table.
Cô ấy luôn ném chìa khóa lên bàn.
We are tossing coins to decide who goes first.
Chúng tôi đang tung đồng xu để quyết định ai đi trước.
He has already tossed his jacket on the chair.
Anh ấy đã vứt áo khoác lên ghế rồi.
They have been tossing the ball back and forth for an hour.
Họ đã ném bóng qua lại suốt một giờ rồi.
Thì quá khứ
I tossed my bag onto the bed.
Tôi đã ném túi lên giường.
She was tossing pancakes when the smoke alarm went off.
Cô ấy đang lật bánh kếp thì chuông báo khói kêu.
The chef had tossed the dough before the guests arrived.
Đầu bếp đã tung bột trước khi khách đến.
They had been tossing ideas around for weeks before deciding.
Họ đã trao đổi ý tưởng qua lại nhiều tuần trước khi quyết định.
Thì tương lai
We will toss the salad before dinner.
Chúng tôi sẽ trộn salad trước bữa tối.
At noon we will be tossing pancakes for breakfast.
Trưa nay chúng tôi sẽ đang lật bánh kếp cho bữa sáng.
By next week he will have tossed out all his old clothes.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã vứt hết quần áo cũ.
By tomorrow they will have been tossing coins for the whole tournament.
Đến mai họ sẽ đã tung đồng xu suốt cả giải đấu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + toss / tosses | Quá khứ đơn S + tossed | Tương lai đơn S + will + toss |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tossing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tossing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tossing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tossed | Quá khứ hoàn thành S + had + tossed | Tương lai hoàn thành S + will have + tossed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tossing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tossing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tossing |
Luyện chia toss qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tossed), không dùng nguyên mẫu (toss).
Việc đang diễn ra ngay lúc nói phải dùng thì tiếp diễn (is tossing).
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai đơn (will toss).
