Chia động từ torture
All Tenses of the Verb "torture"
Một động từ, mười hai thì. Xem torture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
torture · tortured · will tortureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + torturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + torturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + torturingThì hiện tại
Uncertainty tortures him every single day.
Sự bất định giày vò anh ấy mỗi ngày.
The heat is torturing us on this hike.
Cái nóng đang hành hạ chúng tôi trên chuyến đi bộ này.
That question has tortured me since childhood.
Câu hỏi đó đã giày vò tôi từ thuở nhỏ.
The noise has been torturing the neighbors for months.
Tiếng ồn đã hành hạ hàng xóm suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The wait tortured us for hours yesterday.
Sự chờ đợi đã giày vò chúng tôi hàng giờ hôm qua.
The suspense was torturing us until the results came out.
Sự hồi hộp đã giày vò chúng tôi cho đến khi có kết quả.
The secret had tortured her long before anyone found out.
Bí mật đó đã giày vò cô ấy từ lâu trước khi mọi người phát hiện.
The doubt had been torturing her for years before she finally spoke up.
Nỗi nghi ngờ đã giày vò cô ấy nhiều năm trước khi cô cuối cùng lên tiếng.
Thì tương lai
The memory will torture him if he doesn't apologize.
Ký ức đó sẽ giày vò anh ấy nếu không xin lỗi.
This time next week the wait will be torturing us.
Giờ này tuần sau, sự chờ đợi sẽ đang giày vò chúng tôi.
By next year, the doubt will have tortured her for a decade.
Đến năm sau, nỗi nghi ngờ sẽ đã giày vò cô ấy suốt một thập kỷ.
By next month, the uncertainty will have been torturing them for a whole year.
Đến tháng sau, sự bất định sẽ đã giày vò họ suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + torture / tortures | Quá khứ đơn S + tortured | Tương lai đơn S + will + torture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + torturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + torturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + torturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tortured | Quá khứ hoàn thành S + had + tortured | Tương lai hoàn thành S + will have + tortured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + torturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + torturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + torturing |
Luyện chia torture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (guilt) ở hiện tại đơn phải thêm -s: tortures.
Bỏ chữ e cuối trước khi thêm -ing: torture → torturing, không phải tortureing.
Sau have/has phải dùng V3 (tortured), không dùng nguyên mẫu (torture).
