Chia động từ topple
All Tenses of the Verb "topple"
Một động từ, mười hai thì. Xem topple biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
topple · toppled · will toppleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + topplingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + toppledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + topplingThì hiện tại
The stack of books topples if you touch it.
Chồng sách sẽ đổ nhào nếu bạn chạm vào.
The pile of crates is toppling over right now.
Chồng thùng hàng đang đổ nhào ngay lúc này.
Several statues have toppled since the protest began.
Một số bức tượng đã đổ nhào kể từ khi cuộc biểu tình bắt đầu.
Regimes have been toppling across the region this year.
Các chính quyền đã liên tục sụp đổ khắp khu vực trong năm nay.
Thì quá khứ
The tower toppled after the earthquake.
Tòa tháp đã đổ sập sau trận động đất.
The crane was toppling as workers rushed to safety.
Cần cẩu đang đổ nhào khi công nhân vội chạy đi lánh nạn.
By the time we arrived, the old fence had already toppled.
Khi chúng tôi đến nơi, hàng rào cũ đã đổ nhào rồi.
The economy had been toppling for years before the crisis hit.
Nền kinh tế đã suy sụp dần trong nhiều năm trước khi khủng hoảng ập đến.
Thì tương lai
Experts predict the regime will topple within months.
Các chuyên gia dự đoán chính quyền này sẽ sụp đổ trong vài tháng tới.
At this rate, the old wall will be toppling by next week.
Với tốc độ này, bức tường cũ sẽ đang đổ nhào vào tuần tới.
By 2030 the outdated system will have toppled completely.
Đến năm 2030 hệ thống lỗi thời này sẽ đã sụp đổ hoàn toàn.
By next month, the old order will have been toppling for a decade.
Đến tháng tới, trật tự cũ sẽ đã suy sụp dần suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + topple / topples | Quá khứ đơn S + toppled | Tương lai đơn S + will + topple |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + toppling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + toppling | Tương lai tiếp diễn S + will be + toppling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + toppled | Quá khứ hoàn thành S + had + toppled | Tương lai hoàn thành S + will have + toppled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + toppling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + toppling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + toppling |
Luyện chia topple qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

