GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ top

All Tenses of the Verb "top"

Một động từ, mười hai thì. Xem top biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtop
V2 · QUÁ KHỨtopped
V3 · PHÂN TỪtopped
V-INGtopping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

top · topped · will top
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + topping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + topped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + topping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + top / tops
Khẳng định:The company tops the list of best employers.
Phủ định:This model doesn't top the sales chart.
Nghi vấn:Does her score top the class?

This brand tops the market every year.

Thương hiệu này dẫn đầu thị trường mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + topping
Khẳng định:Sales are topping expectations this quarter.
Phủ định:The team isn't topping the rankings right now.
Nghi vấn:Is your score topping the average?

He is topping up his phone at the shop.

Anh ấy đang nạp tiền điện thoại ở cửa hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + topped
Khẳng định:She has topped her personal best three times.
Phủ định:They haven't topped the record yet.
Nghi vấn:Have you ever topped a national ranking?

The app has topped one million downloads.

Ứng dụng đã vượt mốc một triệu lượt tải.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + topping
Khẳng định:The band has been topping the charts for weeks.
Phủ định:We haven't been topping the leaderboard lately.
Nghi vấn:How long have you been topping the sales list?

She has been topping her class since last year.

Cô ấy đã đứng đầu lớp từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + topped
Khẳng định:He topped the exam last year.
Phủ định:She didn't top the leaderboard that season.
Nghi vấn:Did the movie top the box office?

Our team topped the league last season.

Đội của chúng tôi đã dẫn đầu giải mùa trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + topping
Khẳng định:Profits were topping forecasts when the crisis hit.
Phủ định:They weren't topping the chart at that point.
Nghi vấn:Was the song topping the chart last month?

She was topping her class when she fell ill.

Cô ấy đang dẫn đầu lớp thì bị ốm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + topped
Khẳng định:The stock had topped $100 before it crashed.
Phủ định:She hadn't topped the record before retiring.
Nghi vấn:Had the film topped the charts before the awards?

He had topped every test before the final exam.

Anh ấy đã đứng đầu mọi bài kiểm tra trước kỳ thi cuối.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + topping
Khẳng định:She had been topping her class before she got sick.
Phủ định:We hadn't been topping the sales list long before the merger.
Nghi vấn:Had you been topping the rankings all season?

They had been topping the charts for months before the split.

Họ đã dẫn đầu bảng xếp hạng nhiều tháng trước khi tan rã.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + top
Khẳng định:This model will top sales next year.
Phủ định:She won't top the list this time.
Nghi vấn:Will the new phone top the market?

I will top up your account today.

Hôm nay tôi sẽ nạp thêm vào tài khoản của bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + topping
Khẳng định:This time next week we will be topping the rankings.
Phủ định:He won't be topping the chart by then.
Nghi vấn:Will you be topping the leaderboard tomorrow?

At this rate she will be topping the class by June.

Với đà này, đến tháng 6 cô ấy sẽ đang dẫn đầu lớp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + topped
Khẳng định:By next month, the app will have topped one million downloads.
Phủ định:She won't have topped the record by the deadline.
Nghi vấn:Will you have topped last year's sales by December?

By the end of the year, we will have topped every target.

Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã vượt mọi chỉ tiêu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + topping
Khẳng định:By 2030, she will have been topping the rankings for a decade.
Phủ định:They won't have been topping the chart long by then.
Nghi vấn:Will you have been topping the league for five years by 2028?

By next year, the show will have been topping the ratings for a decade.

Đến năm sau, chương trình sẽ đã dẫn đầu tỷ suất người xem suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + top / tops
Quá khứ đơn
S + topped
Tương lai đơn
S + will + top
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + topping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + topping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + topping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + topped
Quá khứ hoàn thành
S + had + topped
Tương lai hoàn thành
S + will have + topped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + topping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + topping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + topping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia top qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She toped the list.She topped the list.

Động từ 1 âm tiết, tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (top) → gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: topped.

He is toping up the fuel.He is topping up the fuel.

Tương tự, phải gấp đôi phụ âm p trước khi thêm -ing: topping.

I have top the class before.I have topped the class before.

Sau have/has phải dùng V3 (topped), không dùng nguyên mẫu (top).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#top#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS