Chia động từ top
All Tenses of the Verb "top"
Một động từ, mười hai thì. Xem top biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
top · topped · will topViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + toppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + toppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + toppingThì hiện tại
This brand tops the market every year.
Thương hiệu này dẫn đầu thị trường mỗi năm.
He is topping up his phone at the shop.
Anh ấy đang nạp tiền điện thoại ở cửa hàng.
The app has topped one million downloads.
Ứng dụng đã vượt mốc một triệu lượt tải.
She has been topping her class since last year.
Cô ấy đã đứng đầu lớp từ năm ngoái.
Thì quá khứ
Our team topped the league last season.
Đội của chúng tôi đã dẫn đầu giải mùa trước.
She was topping her class when she fell ill.
Cô ấy đang dẫn đầu lớp thì bị ốm.
He had topped every test before the final exam.
Anh ấy đã đứng đầu mọi bài kiểm tra trước kỳ thi cuối.
They had been topping the charts for months before the split.
Họ đã dẫn đầu bảng xếp hạng nhiều tháng trước khi tan rã.
Thì tương lai
I will top up your account today.
Hôm nay tôi sẽ nạp thêm vào tài khoản của bạn.
At this rate she will be topping the class by June.
Với đà này, đến tháng 6 cô ấy sẽ đang dẫn đầu lớp.
By the end of the year, we will have topped every target.
Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã vượt mọi chỉ tiêu.
By next year, the show will have been topping the ratings for a decade.
Đến năm sau, chương trình sẽ đã dẫn đầu tỷ suất người xem suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + top / tops | Quá khứ đơn S + topped | Tương lai đơn S + will + top |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + topping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + topping | Tương lai tiếp diễn S + will be + topping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + topped | Quá khứ hoàn thành S + had + topped | Tương lai hoàn thành S + will have + topped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + topping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + topping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + topping |
Luyện chia top qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết, tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (top) → gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: topped.
Tương tự, phải gấp đôi phụ âm p trước khi thêm -ing: topping.
Sau have/has phải dùng V3 (topped), không dùng nguyên mẫu (top).
