Chia động từ tokenize
All Tenses of the Verb "tokenize"
Một động từ, mười hai thì. Xem tokenize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tokenize · tokenized · will tokenizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tokenizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tokenizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tokenizingThì hiện tại
This library tokenizes English text quickly.
Thư viện này tách token văn bản tiếng Anh rất nhanh.
We are tokenizing the corpus before training the model.
Chúng tôi đang tách token kho ngữ liệu trước khi huấn luyện mô hình.
She has already tokenized the raw text.
Cô ấy đã tách token văn bản thô rồi.
They have been tokenizing millions of sentences all week.
Họ đã tách token hàng triệu câu suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
I tokenized the sample text yesterday.
Hôm qua tôi đã tách token đoạn văn bản mẫu.
We were tokenizing the logs when the power went out.
Chúng tôi đang tách token các bản log thì mất điện.
By the time we checked, it had already tokenized every file.
Đến lúc chúng tôi kiểm tra, nó đã tách token xong mọi tệp.
They had been tokenizing the archive for days before finishing.
Họ đã tách token kho lưu trữ suốt nhiều ngày trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
This version will tokenize emojis as single units.
Phiên bản này sẽ tách token biểu tượng cảm xúc thành một đơn vị.
At 9pm the pipeline will be tokenizing the incoming stream.
9 giờ tối hệ thống sẽ đang tách token luồng dữ liệu đến.
By next week they will have tokenized ten million sentences.
Đến tuần sau họ sẽ đã tách token mười triệu câu.
By 2030 this tool will have been tokenizing text for over a decade.
Đến năm 2030 công cụ này sẽ đã tách token văn bản hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tokenize / tokenizes | Quá khứ đơn S + tokenized | Tương lai đơn S + will + tokenize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tokenizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tokenizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tokenizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tokenized | Quá khứ hoàn thành S + had + tokenized | Tương lai hoàn thành S + will have + tokenized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tokenizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tokenizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tokenizing |
Luyện chia tokenize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tokenized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai will, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải thêm -ing (tokenizing), không dùng nguyên mẫu.
