GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ toil

All Tenses of the Verb "toil"

Một động từ, mười hai thì. Xem toil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtoil
V2 · QUÁ KHỨtoiled
V3 · PHÂN TỪtoiled
V-INGtoiling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

toil · toiled · will toil
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + toiling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + toiled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + toiling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + toil / toils
Khẳng định:He toils in the fields every day.
Phủ định:He doesn't toil on weekends.
Nghi vấn:Do the farmers toil from dawn until dusk?

She toils long hours to support her family.

Cô ấy làm việc vất vả nhiều giờ để nuôi gia đình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + toiling
Khẳng định:He is toiling in the garden right now.
Phủ định:He isn't toiling today.
Nghi vấn:Are you toiling on that project?

They are toiling under the hot sun this afternoon.

Chiều nay họ đang làm việc vất vả dưới nắng gắt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + toiled
Khẳng định:She has toiled for this company for a decade.
Phủ định:They haven't toiled this hard before.
Nghi vấn:Have you ever toiled in a factory?

He has toiled tirelessly to finish the harvest.

Anh ấy đã lao động không ngừng nghỉ để hoàn thành vụ mùa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + toiling
Khẳng định:She has been toiling in that shop for years.
Phủ định:I haven't been toiling much lately.
Nghi vấn:How long have you been toiling on this project?

They have been toiling on the farm since sunrise.

Họ đã lao động vất vả trên nông trại kể từ lúc mặt trời mọc.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + toiled
Khẳng định:She toiled in the fields all summer.
Phủ định:He didn't toil on the project alone.
Nghi vấn:Did they toil through the night?

The workers toiled for hours to finish the road.

Các công nhân đã lao động vất vả nhiều giờ để hoàn thành con đường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + toiling
Khẳng định:He was toiling in the workshop when the storm hit.
Phủ định:They weren't toiling that day.
Nghi vấn:Were you toiling all afternoon?

She was toiling over the accounts when I called.

Cô ấy đang miệt mài với sổ sách khi tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + toiled
Khẳng định:He had toiled for years before earning recognition.
Phủ định:She hadn't toiled that hard before this job.
Nghi vấn:Had they toiled long before the harvest failed?

The farmers had toiled all season before the drought came.

Các nông dân đã lao động vất vả cả mùa trước khi hạn hán ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + toiling
Khẳng định:She had been toiling on the novel for years before it sold.
Phủ định:We hadn't been toiling long when the deadline moved.
Nghi vấn:Had you been toiling on this for months?

He had been toiling in the mine for a decade before he retired.

Anh ấy đã lao động vất vả trong hầm mỏ suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + toil
Khẳng định:We will toil together to finish this project.
Phủ định:She won't toil alone on this.
Nghi vấn:Will you toil through the weekend?

He will toil all night to meet the deadline.

Anh ấy sẽ lao động suốt đêm để kịp hạn chót.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + toiling
Khẳng định:This time tomorrow he will be toiling in the fields.
Phủ định:She won't be toiling by then.
Nghi vấn:Will you be toiling all week?

By noon they will be toiling under the blazing sun.

Đến trưa họ sẽ đang lao động vất vả dưới ánh nắng gay gắt.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + toiled
Khẳng định:By June she will have toiled here for a decade.
Phủ định:He won't have toiled long by retirement.
Nghi vấn:Will you have toiled enough by the deadline?

By the end of the year he will have toiled through three harvests.

Đến cuối năm anh ấy sẽ đã lao động qua ba vụ mùa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + toiling
Khẳng định:By May she will have been toiling here for ten years.
Phủ định:We won't have been toiling long by then.
Nghi vấn:Will you have been toiling here for a decade by 2030?

By 2030 he will have been toiling in that factory for 20 years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã lao động ở nhà máy đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + toil / toils
Quá khứ đơn
S + toiled
Tương lai đơn
S + will + toil
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + toiling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + toiling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + toiling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + toiled
Quá khứ hoàn thành
S + had + toiled
Tương lai hoàn thành
S + will have + toiled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + toiling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + toiling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + toiling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia toil qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have toil for hours.→✓ I have toiled for hours.

Sau have/has phải là V3 (toiled), không dùng nguyên mẫu (toil).

✗ She toil every day in the field.→✓ She toils every day in the field.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: toils.

✗ They are toiling since morning.→✓ They have been toiling since morning.

Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài, dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng tiếp diễn đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#toil#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS