GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ toboggan

All Tenses of the Verb "toboggan"

Một động từ, mười hai thì. Xem toboggan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtoboggan
V2 · QUÁ KHỨtobogganed
V3 · PHÂN TỪtobogganed
V-INGtobogganing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

toboggan · tobogganed · will toboggan
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tobogganing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tobogganed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tobogganing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + toboggan / toboggans
Khẳng định:He toboggans down the hill every winter.
Phủ định:She doesn't toboggan on icy slopes.
Nghi vấn:Do the kids toboggan here every year?

The children toboggan down the snowy hill after school.

Bọn trẻ trượt xe trượt tuyết xuống đồi tuyết sau giờ học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tobogganing
Khẳng định:They are tobogganing down the slope right now.
Phủ định:He isn't tobogganing today because of the ice.
Nghi vấn:Are the kids tobogganing on the hill?

We are tobogganing down the mountain this afternoon.

Chiều nay chúng tôi đang trượt xe trượt tuyết xuống núi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + tobogganed
Khẳng định:She has tobogganed down that hill many times.
Phủ định:They haven't tobogganed this season yet.
Nghi vấn:Have you ever tobogganed on a real mountain?

He has already tobogganed down the steepest slope.

Anh ấy đã trượt xe xuống con dốc cao nhất rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tobogganing
Khẳng định:The kids have been tobogganing all afternoon.
Phủ định:We haven't been tobogganing much this winter.
Nghi vấn:How long have you been tobogganing here?

They have been tobogganing since the snow started falling.

Họ đã trượt xe trượt tuyết từ lúc tuyết bắt đầu rơi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tobogganed
Khẳng định:We tobogganed down the hill last winter.
Phủ định:She didn't toboggan because the snow was too soft.
Nghi vấn:Did you toboggan on that slope yesterday?

The family tobogganed down the hill all afternoon.

Cả gia đình đã trượt xe trượt tuyết xuống đồi suốt cả buổi chiều.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tobogganing
Khẳng định:I was tobogganing down the slope when I lost my hat.
Phủ định:They weren't tobogganing fast enough to win.
Nghi vấn:Were you tobogganing when it started snowing?

She was tobogganing down the hill when she hit a bump.

Cô ấy đang trượt xe xuống đồi thì va phải một chỗ gồ ghề.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tobogganed
Khẳng định:He had tobogganed down the hill before lunch.
Phủ định:They hadn't tobogganed far when the snow stopped.
Nghi vấn:Had the kids tobogganed before it got dark?

We had already tobogganed twice before the storm came.

Chúng tôi đã trượt xe hai lần trước khi cơn bão đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tobogganing
Khẳng định:They had been tobogganing for hours before they went inside.
Phủ định:We hadn't been tobogganing long when it got dark.
Nghi vấn:Had the kids been tobogganing all morning?

She had been tobogganing down the hill for an hour before she got cold.

Cô bé đã trượt xe xuống đồi suốt một giờ trước khi thấy lạnh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + toboggan
Khẳng định:We will toboggan down the hill this weekend.
Phủ định:She won't toboggan if the ice is too thin.
Nghi vấn:Will you toboggan with us tomorrow?

The kids will toboggan down the slope after the snowfall.

Bọn trẻ sẽ trượt xe trượt tuyết xuống dốc sau khi tuyết rơi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tobogganing
Khẳng định:This time tomorrow we will be tobogganing down the mountain.
Phủ định:He won't be tobogganing during the storm.
Nghi vấn:Will you be tobogganing at the resort next week?

At noon the kids will be tobogganing down the hill.

Vào buổi trưa, bọn trẻ sẽ đang trượt xe trượt tuyết xuống đồi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tobogganed
Khẳng định:By evening they will have tobogganed down the hill ten times.
Phủ định:She won't have tobogganed before the sun sets.
Nghi vấn:Will you have tobogganed on every slope by Friday?

By the end of the trip he will have tobogganed on five different hills.

Đến cuối chuyến đi, anh ấy sẽ đã trượt xe trên năm ngọn đồi khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tobogganing
Khẳng định:By March they will have been tobogganing for the whole winter.
Phủ định:We won't have been tobogganing long by the time it melts.
Nghi vấn:Will you have been tobogganing here for years by 2030?

By next winter she will have been tobogganing on that hill for a decade.

Đến mùa đông sau, cô ấy sẽ đã trượt xe trượt tuyết trên ngọn đồi đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + toboggan / toboggans
Quá khứ đơn
S + tobogganed
Tương lai đơn
S + will + toboggan
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tobogganing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tobogganing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tobogganing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tobogganed
Quá khứ hoàn thành
S + had + tobogganed
Tương lai hoàn thành
S + will have + tobogganed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tobogganing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tobogganing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tobogganing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia toboggan qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She has tobogganned down the hill.→✓ She has tobogganed down the hill.

Động từ toboggan chỉ thêm -ed (tobogganed), không nhân đôi phụ âm n vì trọng âm không rơi vào âm tiết cuối.

✗ They toboggan down the hill last year.→✓ They tobogganed down the hill last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (tobogganed).

✗ He is toboggan down the slope now.→✓ He is tobogganing down the slope now.

Sau am/is/are cần V-ing (tobogganing), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#toboggan#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS