Chia động từ title
All Tenses of the Verb "title"
Một động từ, mười hai thì. Xem title biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
title · titled · will titleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + titlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + titledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + titlingThì hiện tại
The director titles the film after its main character.
Đạo diễn đặt tên bộ phim theo nhân vật chính.
They are titling the documentary after the river.
Họ đang đặt tên bộ phim tài liệu theo con sông.
He has titled the painting after his mother.
Anh ấy đã đặt tên bức tranh theo mẹ mình.
They have been titling the episodes since morning.
Họ đã đặt tên cho các tập phim từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
They titled the film after the town.
Họ đã đặt tên bộ phim theo tên thị trấn.
I was titling the report when the power went out.
Tôi đang đặt tiêu đề cho báo cáo thì mất điện.
The team had titled the project before the launch.
Nhóm đã đặt tên cho dự án trước khi ra mắt.
He had been titling the drafts for days before he settled on one.
Anh ấy đã đặt tên cho các bản nháp suốt nhiều ngày trước khi chọn được cái ưng ý.
Thì tương lai
They will title the film after the novel.
Họ sẽ đặt tên bộ phim theo cuốn tiểu thuyết.
This time next week they will be titling the new season.
Giờ này tuần sau họ sẽ đang đặt tên cho mùa phim mới.
By next month they will have titled the whole series.
Đến tháng sau họ sẽ đã đặt tên xong cho cả series.
By next year they will have been titling this podcast for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã đặt tên cho podcast này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + title / titles | Quá khứ đơn S + titled | Tương lai đơn S + will + title |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + titling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + titling | Tương lai tiếp diễn S + will be + titling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + titled | Quá khứ hoàn thành S + had + titled | Tương lai hoàn thành S + will have + titled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + titling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + titling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + titling |
Luyện chia title qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (titled), không dùng nguyên mẫu (title).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
