GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ title

All Tenses of the Verb "title"

Một động từ, mười hai thì. Xem title biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtitle
V2 · QUÁ KHỨtitled
V3 · PHÂN TỪtitled
V-INGtitling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

title · titled · will title
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + titling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + titled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + titling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + title / titles
Khẳng định:The author titles each chapter with a quote.
Phủ định:She doesn't title her paintings.
Nghi vấn:Does he title his songs before writing them?

The director titles the film after its main character.

Đạo diễn đặt tên bộ phim theo nhân vật chính.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + titling
Khẳng định:She is titling her new album right now.
Phủ định:He isn't titling the report yet.
Nghi vấn:Are you titling the exhibit today?

They are titling the documentary after the river.

Họ đang đặt tên bộ phim tài liệu theo con sông.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + titled
Khẳng định:She has titled her memoir already.
Phủ định:They haven't titled the new song yet.
Nghi vấn:Have you titled your thesis yet?

He has titled the painting after his mother.

Anh ấy đã đặt tên bức tranh theo mẹ mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + titling
Khẳng định:She has been titling her chapters all afternoon.
Phủ định:He hasn't been titling the slides carefully.
Nghi vấn:How long have you been titling this collection?

They have been titling the episodes since morning.

Họ đã đặt tên cho các tập phim từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + titled
Khẳng định:The author titled the novel last year.
Phủ định:She didn't title the essay properly.
Nghi vấn:Did he title the report before the meeting?

They titled the film after the town.

Họ đã đặt tên bộ phim theo tên thị trấn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + titling
Khẳng định:She was titling her poems when I called.
Phủ định:He wasn't titling the chapters yesterday.
Nghi vấn:Were they titling the album last week?

I was titling the report when the power went out.

Tôi đang đặt tiêu đề cho báo cáo thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + titled
Khẳng định:She had titled the book before the publisher asked.
Phủ định:They hadn't titled the exhibit before it opened.
Nghi vấn:Had he titled the song before the recording began?

The team had titled the project before the launch.

Nhóm đã đặt tên cho dự án trước khi ra mắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + titling
Khẳng định:She had been titling her poems for hours before she stopped.
Phủ định:They hadn't been titling the chapters long before the deadline.
Nghi vấn:Had you been titling the episodes all week before the release?

He had been titling the drafts for days before he settled on one.

Anh ấy đã đặt tên cho các bản nháp suốt nhiều ngày trước khi chọn được cái ưng ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + title
Khẳng định:The author will title the sequel next month.
Phủ định:She won't title the book that way.
Nghi vấn:Will he title the exhibit after the artist?

They will title the film after the novel.

Họ sẽ đặt tên bộ phim theo cuốn tiểu thuyết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + titling
Khẳng định:By tomorrow she will be titling the final chapter.
Phủ định:He won't be titling the report by then.
Nghi vấn:Will you be titling the episodes next week?

This time next week they will be titling the new season.

Giờ này tuần sau họ sẽ đang đặt tên cho mùa phim mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + titled
Khẳng định:By Friday she will have titled every chapter.
Phủ định:He won't have titled the album by the deadline.
Nghi vấn:Will you have titled the report by Monday?

By next month they will have titled the whole series.

Đến tháng sau họ sẽ đã đặt tên xong cho cả series.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + titling
Khẳng định:By 2030 she will have been titling books for a decade.
Phủ định:He won't have been titling articles for long by then.
Nghi vấn:Will you have been titling episodes for years by 2030?

By next year they will have been titling this podcast for a decade.

Đến năm sau họ sẽ đã đặt tên cho podcast này suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + title / titles
Quá khứ đơn
S + titled
Tương lai đơn
S + will + title
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + titling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + titling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + titling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + titled
Quá khứ hoàn thành
S + had + titled
Tương lai hoàn thành
S + will have + titled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + titling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + titling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + titling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia title qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have title the book.I have titled the book.

Sau have/has phải là V3 (titled), không dùng nguyên mẫu (title).

She titles the novel last year.She titled the novel last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will title it when I will finish writing.I will title it when I finish writing.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#title#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS