Chia động từ tithe
All Tenses of the Verb "tithe"
Một động từ, mười hai thì. Xem tithe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tithe · tithed · will titheViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tithingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tithedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tithingThì hiện tại
She tithes a portion of her salary each month.
Cô ấy nộp thập phân một phần lương mỗi tháng.
The family is tithing generously this season.
Gia đình đang nộp thập phân hào phóng mùa này.
He has already tithed this month's income.
Anh ấy đã nộp thập phân thu nhập tháng này rồi.
They have been tithing every Sunday for years.
Họ đã nộp thập phân mỗi Chủ nhật suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
They tithed a tenth of their harvest last autumn.
Họ đã nộp thập phân một phần mười vụ mùa mùa thu năm ngoái.
The congregation was tithing faithfully throughout the war.
Giáo đoàn đã nộp thập phân đều đặn suốt thời chiến.
The family had tithed generously before the drought hit.
Gia đình đã nộp thập phân hào phóng trước khi hạn hán ập đến.
The family had been tithing faithfully for years before they moved away.
Gia đình đã nộp thập phân đều đặn nhiều năm trước khi họ chuyển đi.
Thì tương lai
They will tithe a portion of the harvest next month.
Họ sẽ nộp thập phân một phần vụ mùa vào tháng tới.
Starting January, they will be tithing monthly.
Bắt đầu từ tháng Một, họ sẽ đang nộp thập phân hàng tháng.
By next spring, the family will have tithed for a full decade.
Đến mùa xuân tới, gia đình sẽ đã nộp thập phân trọn một thập kỷ.
By next June, he will have been tithing to the same church for twenty years.
Đến tháng Sáu tới, anh ấy sẽ đã nộp thập phân cho cùng một nhà thờ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tithe / tithes | Quá khứ đơn S + tithed | Tương lai đơn S + will + tithe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tithing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tithing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tithing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tithed | Quá khứ hoàn thành S + had + tithed | Tương lai hoàn thành S + will have + tithed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tithing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tithing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tithing |
Luyện chia tithe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít dùng has, không dùng have.
Hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít phải thêm -s.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.
