GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tithe

All Tenses of the Verb "tithe"

Một động từ, mười hai thì. Xem tithe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtithe
V2 · QUÁ KHỨtithed
V3 · PHÂN TỪtithed
V-INGtithing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tithe · tithed · will tithe
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tithing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tithed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tithing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy định tôn giáo, hoặc sự thật lặp lại.
S + tithe / tithes
Khẳng định:The congregation tithes ten percent of their income.
Phủ định:He doesn't tithe every month.
Nghi vấn:Does your family tithe regularly?

She tithes a portion of her salary each month.

Cô ấy nộp thập phân một phần lương mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra hoặc thay đổi tạm thời.
S + am/is/are + tithing
Khẳng định:They are tithing more this year to help the church.
Phủ định:He isn't tithing this month due to financial trouble.
Nghi vấn:Are you tithing regularly these days?

The family is tithing generously this season.

Gia đình đang nộp thập phân hào phóng mùa này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + tithed
Khẳng định:She has tithed faithfully for twenty years.
Phủ định:They haven't tithed since losing their jobs.
Nghi vấn:Have you ever tithed to a charity?

He has already tithed this month's income.

Anh ấy đã nộp thập phân thu nhập tháng này rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + tithing
Khẳng định:She has been tithing consistently since she joined the church.
Phủ định:He hasn't been tithing much lately.
Nghi vấn:How long have you been tithing to this church?

They have been tithing every Sunday for years.

Họ đã nộp thập phân mỗi Chủ nhật suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tithed
Khẳng định:The family tithed generously last year.
Phủ định:He didn't tithe during the recession.
Nghi vấn:Did she tithe her first paycheck?

They tithed a tenth of their harvest last autumn.

Họ đã nộp thập phân một phần mười vụ mùa mùa thu năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tithing
Khẳng định:She was tithing when the collector arrived.
Phủ định:They weren't tithing during that period.
Nghi vấn:Was he tithing regularly back then?

The congregation was tithing faithfully throughout the war.

Giáo đoàn đã nộp thập phân đều đặn suốt thời chiến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + tithed
Khẳng định:She had tithed her whole income before she retired.
Phủ định:He hadn't tithed anything before joining the church.
Nghi vấn:Had they tithed before the harvest failed?

The family had tithed generously before the drought hit.

Gia đình đã nộp thập phân hào phóng trước khi hạn hán ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tithing
Khẳng định:He had been tithing for a decade before he stopped attending church.
Phủ định:She hadn't been tithing long before she noticed the change.
Nghi vấn:Had they been tithing regularly before the crisis?

The family had been tithing faithfully for years before they moved away.

Gia đình đã nộp thập phân đều đặn nhiều năm trước khi họ chuyển đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa, hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + tithe
Khẳng định:She will tithe her bonus this year.
Phủ định:He won't tithe until he finds a steady job.
Nghi vấn:Will you tithe your first salary?

They will tithe a portion of the harvest next month.

Họ sẽ nộp thập phân một phần vụ mùa vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tithing
Khẳng định:This year, the church will be tithing more to charity.
Phủ định:He won't be tithing during his unemployment.
Nghi vấn:Will you be tithing next quarter?

Starting January, they will be tithing monthly.

Bắt đầu từ tháng Một, họ sẽ đang nộp thập phân hàng tháng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tithed
Khẳng định:By the end of the year, she will have tithed a significant amount.
Phủ định:He won't have tithed enough by December.
Nghi vấn:Will you have tithed your full income by then?

By next spring, the family will have tithed for a full decade.

Đến mùa xuân tới, gia đình sẽ đã nộp thập phân trọn một thập kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tithing
Khẳng định:By 2030, they will have been tithing for fifteen years.
Phủ định:She won't have been tithing long by the time she retires.
Nghi vấn:Will you have been tithing for a decade by next year?

By next June, he will have been tithing to the same church for twenty years.

Đến tháng Sáu tới, anh ấy sẽ đã nộp thập phân cho cùng một nhà thờ suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tithe / tithes
Quá khứ đơn
S + tithed
Tương lai đơn
S + will + tithe
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tithing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tithing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tithing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tithed
Quá khứ hoàn thành
S + had + tithed
Tương lai hoàn thành
S + will have + tithed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tithing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tithing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tithing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tithe qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have tithed her income.→✓ She has tithed her income.

Ngôi thứ ba số ít dùng has, không dùng have.

✗ He tithe every Sunday.→✓ He tithes every Sunday.

Hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít phải thêm -s.

✗ They tithing this month.→✓ They are tithing this month.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#tithe#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS