GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tip

All Tenses of the Verb "tip"

Một động từ, mười hai thì. Xem tip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtip
V2 · QUÁ KHỨtipped
V3 · PHÂN TỪtipped
V-INGtipping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tip · tipped · will tip
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tipping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tipped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tipping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, phép lịch sự thông thường.
S + tip / tips
Khẳng định:He always tips the waiter generously.
Phủ định:She doesn't tip when service is poor.
Nghi vấn:Do you tip in this country?

Customers usually tip ten percent here.

Khách hàng thường boa mười phần trăm ở đây.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tipping
Khẳng định:He is tipping the driver right now.
Phủ định:She isn't tipping the bellboy today.
Nghi vấn:Are you tipping the guide?

The boat is tipping to one side.

Con thuyền đang nghiêng sang một bên.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + tipped
Khẳng định:She has tipped the porter already.
Phủ định:They haven't tipped the staff yet.
Nghi vấn:Have you tipped the delivery man?

He has tipped generously all week.

Anh ấy đã boa hào phóng suốt tuần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tipping
Khẳng định:They have been tipping the same barista for months.
Phủ định:She hasn't been tipping much lately.
Nghi vấn:How long have you been tipping this driver?

We have been tipping generously since we arrived.

Chúng tôi đã boa hào phóng từ lúc đến đây.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tipped
Khẳng định:She tipped the waiter well last night.
Phủ định:He didn't tip the taxi driver.
Nghi vấn:Did you tip the barber?

The boat tipped over in the storm.

Con thuyền đã lật úp trong cơn bão.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tipping
Khẳng định:I was tipping the movers when you called.
Phủ định:They weren't tipping fairly.
Nghi vấn:Were you tipping the staff at checkout?

The truck was tipping dangerously on the curve.

Xe tải đang chao nghiêng nguy hiểm ở khúc cua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tipped
Khẳng định:He had tipped the valet before leaving.
Phủ định:She hadn't tipped the guide before the tour ended.
Nghi vấn:Had you tipped the housekeeper before checkout?

By the time we left, we had already tipped everyone.

Khi rời đi, chúng tôi đã boa cho mọi người rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tipping
Khẳng định:She had been tipping the same waiter for years before he quit.
Phủ định:We hadn't been tipping well before the new policy.
Nghi vấn:Had they been tipping the crew regularly before the trip ended?

The scale had been tipping toward failure for weeks before it broke.

Cái cân đã nghiêng dần về phía hỏng suốt nhiều tuần trước khi gãy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + tip
Khẳng định:I will tip the driver well.
Phủ định:She won't tip if the service is bad.
Nghi vấn:Will you tip the housekeeper?

We will tip generously at the restaurant tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ boa hào phóng ở nhà hàng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + tipping
Khẳng định:At checkout he will be tipping everyone.
Phủ định:She won't be tipping the whole staff.
Nghi vấn:Will you be tipping the guide tomorrow?

By the end of the cruise we will be tipping the crew.

Đến cuối chuyến du thuyền chúng tôi sẽ đang boa cho thủy thủ đoàn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tipped
Khẳng định:By the end of the trip she will have tipped everyone twice.
Phủ định:He won't have tipped the porter by then.
Nghi vấn:Will you have tipped the staff before leaving?

By tonight we will have tipped every waiter in the hotel.

Đến tối nay chúng tôi sẽ đã boa cho mọi bồi bàn trong khách sạn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tipping
Khẳng định:By next year she will have been tipping the same driver for a decade.
Phủ định:They won't have been tipping generously for long by then.
Nghi vấn:Will you have been tipping this barista for five years by 2030?

By 2030 he will have been tipping the doorman for twenty years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã boa cho người gác cửa hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tip / tips
Quá khứ đơn
S + tipped
Tương lai đơn
S + will + tip
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tipping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tipping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tipping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tipped
Quá khứ hoàn thành
S + had + tipped
Tương lai hoàn thành
S + will have + tipped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tipping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tipping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tipping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tip qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has tipped him yesterday.She tipped him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I tipping the waiter now.I am tipping the waiter now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing.

He will tip when he will get paid.He will tip when he gets paid.

Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#tip#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS