Chia động từ tip
All Tenses of the Verb "tip"
Một động từ, mười hai thì. Xem tip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tip · tipped · will tipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tippingThì hiện tại
Customers usually tip ten percent here.
Khách hàng thường boa mười phần trăm ở đây.
The boat is tipping to one side.
Con thuyền đang nghiêng sang một bên.
He has tipped generously all week.
Anh ấy đã boa hào phóng suốt tuần.
We have been tipping generously since we arrived.
Chúng tôi đã boa hào phóng từ lúc đến đây.
Thì quá khứ
The boat tipped over in the storm.
Con thuyền đã lật úp trong cơn bão.
The truck was tipping dangerously on the curve.
Xe tải đang chao nghiêng nguy hiểm ở khúc cua.
By the time we left, we had already tipped everyone.
Khi rời đi, chúng tôi đã boa cho mọi người rồi.
The scale had been tipping toward failure for weeks before it broke.
Cái cân đã nghiêng dần về phía hỏng suốt nhiều tuần trước khi gãy.
Thì tương lai
We will tip generously at the restaurant tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ boa hào phóng ở nhà hàng.
By the end of the cruise we will be tipping the crew.
Đến cuối chuyến du thuyền chúng tôi sẽ đang boa cho thủy thủ đoàn.
By tonight we will have tipped every waiter in the hotel.
Đến tối nay chúng tôi sẽ đã boa cho mọi bồi bàn trong khách sạn.
By 2030 he will have been tipping the doorman for twenty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã boa cho người gác cửa hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tip / tips | Quá khứ đơn S + tipped | Tương lai đơn S + will + tip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + tipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tipped | Quá khứ hoàn thành S + had + tipped | Tương lai hoàn thành S + will have + tipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tipping |
Luyện chia tip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn thay cho will.
