Chia động từ tinker
All Tenses of the Verb "tinker"
Một động từ, mười hai thì. Xem tinker biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tinker · tinkered · will tinkerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tinkeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tinkeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tinkeringThì hiện tại
My uncle tinkers with motorcycles in his garage.
Chú tôi thường mày mò sửa xe máy trong ga-ra.
They are tinkering with the design before launch.
Họ đang mày mò chỉnh sửa thiết kế trước khi ra mắt.
The team has tinkered with the prototype for hours.
Nhóm đã mày mò chỉnh sửa bản mẫu suốt nhiều giờ.
They have been tinkering with the robot since morning.
Họ đã liên tục mày mò chỉnh sửa con robot từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
My father tinkered with the old clock for hours.
Bố tôi đã mày mò sửa chiếc đồng hồ cũ suốt nhiều giờ.
They were tinkering with the machine throughout the night.
Họ đã liên tục mày mò chiếc máy suốt cả đêm.
They had tinkered with the design before the client saw it.
Họ đã mày mò chỉnh sửa thiết kế trước khi khách hàng xem qua.
The engineers had been tinkering with the prototype for months before launch.
Các kỹ sư đã mày mò chỉnh sửa bản mẫu suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
She will tinker with the recipe until it's perfect.
Cô ấy sẽ mày mò chỉnh sửa công thức cho đến khi hoàn hảo.
By evening they will be tinkering with the new prototype.
Đến tối, họ sẽ đang mày mò chỉnh sửa bản mẫu mới.
By next week they will have tinkered with the whole system.
Đến tuần sau, họ sẽ đã mày mò chỉnh sửa toàn bộ hệ thống.
By 2030 they will have been tinkering with the project for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã mày mò chỉnh sửa dự án suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tinker / tinkers | Quá khứ đơn S + tinkered | Tương lai đơn S + will + tinker |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tinkering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tinkering | Tương lai tiếp diễn S + will be + tinkering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tinkered | Quá khứ hoàn thành S + had + tinkered | Tương lai hoàn thành S + will have + tinkered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tinkering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tinkering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tinkering |
Luyện chia tinker qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (tinkered).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (tinker), không thêm -ing.

