Chia động từ time
All Tenses of the Verb "time"
Một động từ, mười hai thì. Xem time biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
time · timed · will timeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + timingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + timedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + timingThì hiện tại
He times his presentation every morning.
Anh ấy canh giờ cho bài thuyết trình mỗi sáng.
The judges are timing each contestant's answer.
Ban giám khảo đang bấm giờ câu trả lời của từng thí sinh.
He has timed his arrival to avoid the traffic.
Anh ấy đã canh giờ đến để tránh kẹt xe.
We have been timing the download speed for an hour.
Chúng tôi đã đo tốc độ tải xuống suốt một giờ.
Thì quá khứ
The referee timed the match exactly.
Trọng tài đã bấm giờ trận đấu chính xác.
She was timing her breathing during the exercise.
Cô ấy đang canh nhịp thở trong lúc tập.
By then, the team had already timed every stage of the relay.
Lúc đó, đội đã bấm giờ xong mọi chặng của cuộc tiếp sức.
We had been timing the workout for weeks before the competition.
Chúng tôi đã canh giờ tập luyện nhiều tuần trước cuộc thi.
Thì tương lai
We will time the fireworks to start at midnight.
Chúng tôi sẽ canh giờ pháo hoa bắt đầu lúc nửa đêm.
This time next week we will be timing the final round.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang bấm giờ vòng chung kết.
By the end of the week, the crew will have timed every launch.
Đến cuối tuần, đội sẽ đã canh giờ xong mọi lần phóng.
By 2030 he will have been timing marathons for two decades.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã bấm giờ marathon được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + time / times | Quá khứ đơn S + timed | Tương lai đơn S + will + time |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + timing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + timing | Tương lai tiếp diễn S + will be + timing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + timed | Quá khứ hoàn thành S + had + timed | Tương lai hoàn thành S + will have + timed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + timing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + timing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + timing |
Luyện chia time qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
