Chia động từ till
All Tenses of the Verb "till"
Một động từ, mười hai thì. Xem till biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
till · tilled · will tillViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tillingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tilledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tillingThì hiện tại
He tills his garden every March.
Anh ấy cày xới khu vườn của mình mỗi tháng Ba.
The workers are tilling the land before the rains come.
Công nhân đang cày xới đất trước khi mưa đến.
The farmer has tilled the soil three times this season.
Người nông dân đã cày xới đất ba lần trong mùa này.
The farmers have been tilling the land all week.
Người nông dân đã cày xới đất suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The farmer tilled the field last weekend.
Người nông dân đã cày xới cánh đồng vào cuối tuần trước.
The workers were tilling the soil when the tractor broke down.
Công nhân đang cày xới đất thì máy kéo bị hỏng.
The farmer had tilled the soil before the rainy season began.
Người nông dân đã cày xới đất trước khi mùa mưa bắt đầu.
The workers had been tilling the soil for weeks before the harvest.
Công nhân đã cày xới đất suốt nhiều tuần trước vụ thu hoạch.
Thì tương lai
The farmer will till the garden before the frost.
Người nông dân sẽ cày xới khu vườn trước khi có sương giá.
This time next week the farmers will be tilling the plains.
Giờ này tuần sau, người nông dân sẽ đang cày xới đồng bằng.
By April the workers will have tilled every field on the farm.
Đến tháng Tư, công nhân sẽ đã cày xới xong mọi cánh đồng trên trang trại.
By 2030 the family will have been tilling this land for three generations.
Đến năm 2030, gia đình sẽ đã cày xới mảnh đất này qua ba thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + till / tills | Quá khứ đơn S + tilled | Tương lai đơn S + will + till |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tilling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tilling | Tương lai tiếp diễn S + will be + tilling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tilled | Quá khứ hoàn thành S + had + tilled | Tương lai hoàn thành S + will have + tilled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tilling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tilling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tilling |
Luyện chia till qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

