GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tighten

All Tenses of the Verb "tighten"

Một động từ, mười hai thì. Xem tighten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtighten
V2 · QUÁ KHỨtightened
V3 · PHÂN TỪtightened
V-INGtightening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tighten · tightened · will tighten
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tightening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tightened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tightening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình kỹ thuật thường xuyên.
S + tighten / tightens
Khẳng định:The mechanic tightens every bolt before the test.
Phủ định:She doesn't tighten the strap too much.
Nghi vấn:Does the government tighten regulations every year?

Cold weather tightens the metal joints.

Thời tiết lạnh làm các mối nối kim loại co siết lại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tightening
Khẳng định:He is tightening the screws right now.
Phủ định:She isn't tightening the rope yet.
Nghi vấn:Is the bank tightening its lending rules?

The authorities are tightening security at the border.

Nhà chức trách đang siết chặt an ninh tại biên giới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + tightened
Khẳng định:He has tightened all the bolts already.
Phủ định:They haven't tightened the budget yet.
Nghi vấn:Has the company tightened its safety rules?

The government has tightened import controls this year.

Chính phủ đã siết chặt kiểm soát nhập khẩu trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tightening
Khẳng định:He has been tightening the fence posts all afternoon.
Phủ định:They haven't been tightening the rules recently.
Nghi vấn:How long have you been tightening those bolts?

Regulators have been tightening oversight for months.

Các nhà quản lý đã siết chặt giám sát suốt nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tightened
Khẳng định:He tightened the wheel nuts before the race.
Phủ định:She didn't tighten the lid properly.
Nghi vấn:Did the bank tighten its policy last year?

The committee tightened the rules last month.

Ủy ban đã siết chặt các quy định vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tightening
Khẳng định:He was tightening the bolts when the tool slipped.
Phủ định:She wasn't tightening the belt at that moment.
Nghi vấn:Was the government tightening border checks then?

Officials were tightening security when the alarm sounded.

Các quan chức đang siết chặt an ninh thì báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tightened
Khẳng định:He had tightened every bolt before the inspection began.
Phủ định:She hadn't tightened the straps before the trip.
Nghi vấn:Had the bank tightened its rules before the crisis?

The company had tightened its policies before the scandal broke.

Công ty đã siết chặt chính sách trước khi vụ bê bối xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tightening
Khẳng định:He had been tightening the fence for an hour before it broke.
Phủ định:They hadn't been tightening security long before the incident.
Nghi vấn:Had the regulators been tightening rules before the collapse?

Officials had been tightening controls for months before the leak occurred.

Các quan chức đã siết chặt kiểm soát suốt nhiều tháng trước khi vụ rò rỉ xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + tighten
Khẳng định:I will tighten the screws before we leave.
Phủ định:She won't tighten the rope too much.
Nghi vấn:Will the bank tighten its lending policy?

The government will tighten emissions standards next year.

Chính phủ sẽ siết chặt tiêu chuẩn khí thải vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tightening
Khẳng định:By next week regulators will be tightening the rules further.
Phủ định:He won't be tightening the bolts at that time.
Nghi vấn:Will they be tightening security during the summit?

This time tomorrow the crew will be tightening the cables.

Vào giờ này ngày mai, đội thợ sẽ đang siết chặt các dây cáp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tightened
Khẳng định:By Friday the team will have tightened all the connections.
Phủ định:The bank won't have tightened its rules by next month.
Nghi vấn:Will the company have tightened its policy by year end?

By the deadline, engineers will have tightened every joint on the bridge.

Đến hạn chót, các kỹ sư sẽ đã siết chặt mọi mối nối trên cây cầu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tightening
Khẳng định:By March regulators will have been tightening the rules for a year.
Phủ định:The team won't have been tightening the cables long by then.
Nghi vấn:Will officials have been tightening security for a month by the summit?

By next year the agency will have been tightening controls for a decade.

Đến năm sau, cơ quan này sẽ đã siết chặt kiểm soát liên tục suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tighten / tightens
Quá khứ đơn
S + tightened
Tương lai đơn
S + will + tighten
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tightening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tightening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tightening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tightened
Quá khứ hoàn thành
S + had + tightened
Tương lai hoàn thành
S + will have + tightened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tightening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tightening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tightening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tighten qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He tighten the bolt every time.He tightens the bolt every time.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn phải thêm -s → tightens.

The bank has tighten its rules.The bank has tightened its rules.

Sau have/has phải dùng V3 (tightened), không dùng nguyên mẫu.

The government tightened the rules next year.The government will tighten the rules next year.

Trạng từ chỉ tương lai (next year) đi cùng will, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#tighten#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS