Chia động từ tighten
All Tenses of the Verb "tighten"
Một động từ, mười hai thì. Xem tighten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tighten · tightened · will tightenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tighteningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tightenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tighteningThì hiện tại
Cold weather tightens the metal joints.
Thời tiết lạnh làm các mối nối kim loại co siết lại.
The authorities are tightening security at the border.
Nhà chức trách đang siết chặt an ninh tại biên giới.
The government has tightened import controls this year.
Chính phủ đã siết chặt kiểm soát nhập khẩu trong năm nay.
Regulators have been tightening oversight for months.
Các nhà quản lý đã siết chặt giám sát suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The committee tightened the rules last month.
Ủy ban đã siết chặt các quy định vào tháng trước.
Officials were tightening security when the alarm sounded.
Các quan chức đang siết chặt an ninh thì báo động vang lên.
The company had tightened its policies before the scandal broke.
Công ty đã siết chặt chính sách trước khi vụ bê bối xảy ra.
Officials had been tightening controls for months before the leak occurred.
Các quan chức đã siết chặt kiểm soát suốt nhiều tháng trước khi vụ rò rỉ xảy ra.
Thì tương lai
The government will tighten emissions standards next year.
Chính phủ sẽ siết chặt tiêu chuẩn khí thải vào năm sau.
This time tomorrow the crew will be tightening the cables.
Vào giờ này ngày mai, đội thợ sẽ đang siết chặt các dây cáp.
By the deadline, engineers will have tightened every joint on the bridge.
Đến hạn chót, các kỹ sư sẽ đã siết chặt mọi mối nối trên cây cầu.
By next year the agency will have been tightening controls for a decade.
Đến năm sau, cơ quan này sẽ đã siết chặt kiểm soát liên tục suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tighten / tightens | Quá khứ đơn S + tightened | Tương lai đơn S + will + tighten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tightening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tightening | Tương lai tiếp diễn S + will be + tightening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tightened | Quá khứ hoàn thành S + had + tightened | Tương lai hoàn thành S + will have + tightened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tightening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tightening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tightening |
Luyện chia tighten qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn phải thêm -s → tightens.
Sau have/has phải dùng V3 (tightened), không dùng nguyên mẫu.
Trạng từ chỉ tương lai (next year) đi cùng will, không dùng quá khứ đơn.
