Chia động từ tidy
All Tenses of the Verb "tidy"
Một động từ, mười hai thì. Xem tidy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tidy · tidied · will tidyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tidyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tidiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tidyingThì hiện tại
My sister tidies the house before guests arrive.
Chị tôi dọn dẹp nhà cửa trước khi khách đến.
We are tidying the office for the inspection.
Chúng tôi đang dọn dẹp văn phòng để chuẩn bị kiểm tra.
I have already tidied my desk this morning.
Tôi đã dọn dẹp bàn làm việc xong xuôi sáng nay rồi.
They have been tidying the storeroom since morning.
Họ đã dọn dẹp kho hàng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We tidied the whole house before the holiday.
Chúng tôi đã dọn dẹp cả căn nhà trước kỳ nghỉ.
I was tidying my desk when the power went out.
Tôi đang dọn dẹp bàn làm việc thì mất điện.
We had tidied the yard before it started raining.
Chúng tôi đã dọn dẹp sân vườn xong trước khi trời mưa.
They had been tidying the shop for an hour before closing time.
Họ đã dọn dẹp cửa hàng suốt một giờ trước giờ đóng cửa.
Thì tương lai
We will tidy the house before our guests arrive.
Chúng tôi sẽ dọn dẹp nhà cửa trước khi khách đến.
At eight tonight I will be tidying my room.
8 giờ tối nay tôi sẽ đang dọn dẹp phòng của mình.
By the time you arrive, we will have tidied everything.
Đến lúc bạn tới, chúng tôi sẽ đã dọn dẹp xong hết mọi thứ.
By the time they arrive, I will have been tidying for two hours.
Đến lúc họ đến, tôi sẽ đã dọn dẹp liên tục suốt hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tidy / tidies | Quá khứ đơn S + tidied | Tương lai đơn S + will + tidy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tidying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tidying | Tương lai tiếp diễn S + will be + tidying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tidied | Quá khứ hoàn thành S + had + tidied | Tương lai hoàn thành S + will have + tidied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tidying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tidying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tidying |
Luyện chia tidy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn: động từ tận cùng -y sau phụ âm đổi thành -ies (tidy → tidies).
Động từ tận cùng -y sau phụ âm, khi thêm -ed phải đổi y thành i (tidy → tidied), không giữ nguyên y.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
