Chia động từ thunder
All Tenses of the Verb "thunder"
Một động từ, mười hai thì. Xem thunder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thunder · thundered · will thunderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thunderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thunderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thunderingThì hiện tại
It often thunders before heavy rain falls.
Trời thường có sấm trước khi mưa to.
It is thundering as the storm approaches the city.
Trời đang có sấm khi cơn bão tiến gần thành phố.
It has already thundered twice this evening.
Trời đã có sấm hai lần tối nay rồi.
It has been thundering continuously since noon.
Trời đã có sấm liên tục từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
It thundered right before the power went out.
Trời có sấm ngay trước khi mất điện.
It was thundering loudly when the children woke up.
Trời đang sấm to khi lũ trẻ thức dậy.
It had already thundered twice before the lightning struck.
Trời đã có sấm hai lần trước khi sét đánh.
It had been thundering for an hour before the rain poured down.
Trời đã sấm suốt một tiếng trước khi mưa trút xuống.
Thì tương lai
It will thunder heavily as the storm approaches.
Trời sẽ có sấm to khi cơn bão tiến đến.
This time tonight, it will be thundering over the coast.
Giờ này tối nay, trời sẽ đang có sấm trên bờ biển.
By the time we arrive, it will have thundered for hours.
Đến khi chúng tôi tới nơi, trời sẽ đã có sấm nhiều giờ.
By tonight, it will have been thundering since the afternoon.
Đến tối nay, trời sẽ đã có sấm từ buổi chiều.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn It + thunders | Quá khứ đơn It + thundered | Tương lai đơn It + will + thunder |
Hiện tại tiếp diễn It + is + thundering | Quá khứ tiếp diễn It + was + thundering | Tương lai tiếp diễn It + will be + thundering |
Hiện tại hoàn thành It + has + thundered | Quá khứ hoàn thành It + had + thundered | Tương lai hoàn thành It + will have + thundered |
HT hoàn thành tiếp diễn It + has been + thundering | QK hoàn thành tiếp diễn It + had been + thundering | TL hoàn thành tiếp diễn It + will have been + thundering |
Luyện chia thunder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → dùng quá khứ đơn 'thundered'.
Sau 'is/am/are' cần V-ing (thundering), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ 'it' dùng 'has' trong thì hiện tại hoàn thành, không dùng 'have'.

