Chia động từ thump
All Tenses of the Verb "thump"
Một động từ, mười hai thì. Xem thump biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thump · thumped · will thumpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thumpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thumpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thumpingThì hiện tại
My heart thumps whenever I'm nervous.
Tim tôi đập thình thịch mỗi khi tôi lo lắng.
Her heart is thumping with excitement.
Tim cô ấy đang đập thình thịch vì hào hứng.
My heart has thumped like this only once before.
Tim tôi đã đập thình thịch như vậy chỉ một lần trước đây.
His heart has been thumping wildly since the interview started.
Tim anh ấy đã đập thình thịch dữ dội kể từ khi buổi phỏng vấn bắt đầu.
Thì quá khứ
His fist thumped the table in frustration.
Nắm đấm của anh ấy đập mạnh xuống bàn vì bực tức.
My heart was thumping as I walked onto the stage.
Tim tôi đã đập thình thịch khi tôi bước lên sân khấu.
Her heart had thumped for minutes before she caught her breath.
Tim cô ấy đã đập thình thịch suốt nhiều phút trước khi cô lấy lại hơi thở.
His heart had been thumping wildly before the doctor called his name.
Tim anh ấy đã đập thình thịch dữ dội trước khi bác sĩ gọi tên anh.
Thì tương lai
Your heart will thump when you step on stage.
Tim bạn sẽ đập thình thịch khi bạn bước lên sân khấu.
This time tomorrow, my heart will be thumping with nerves.
Giờ này ngày mai, tim tôi sẽ đang đập thình thịch vì hồi hộp.
By the time she finishes, her heart will have thumped for an hour straight.
Đến khi cô ấy hoàn thành, tim cô sẽ đã đập thình thịch liên tục suốt một giờ.
By midnight his heart will have been thumping with excitement for hours.
Đến nửa đêm, tim anh ấy sẽ đã đập thình thịch vì phấn khích suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thump / thumps | Quá khứ đơn S + thumped | Tương lai đơn S + will + thump |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thumping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thumping | Tương lai tiếp diễn S + will be + thumping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thumped | Quá khứ hoàn thành S + had + thumped | Tương lai hoàn thành S + will have + thumped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thumping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thumping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thumping |
Luyện chia thump qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thumped).
Việc đang diễn ra ngay lúc nói dùng hiện tại tiếp diễn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (thump).

