Chia động từ thrust
All Tenses of the Verb "thrust"
Một động từ, mười hai thì. Xem thrust biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thrust · thrust · will thrustViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thrustingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thrustNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thrustingThì hiện tại
The machine thrusts the piston forward every cycle.
Cỗ máy đẩy piston về phía trước mỗi chu kỳ.
The waves are thrusting the boat against the rocks.
Sóng đang đẩy con thuyền va vào đá.
They have thrust the plan into action already.
Họ đã đưa kế hoạch vào hành động rồi.
The engine has been thrusting the ship forward for hours.
Động cơ đã đẩy con tàu về phía trước suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
He thrust his hands into his pockets and walked away.
Anh ấy đút tay vào túi rồi bước đi.
The wind was thrusting the branches against the window.
Gió đang đẩy các cành cây va vào cửa sổ.
She had thrust the key into the lock before the alarm sounded.
Cô ấy đã tra chìa khóa vào ổ trước khi báo động vang lên.
The crowd had been thrusting forward for an hour before the doors opened.
Đám đông đã chen lấn về phía trước suốt một giờ trước khi cửa mở.
Thì tương lai
The new policy will thrust the company into a new market.
Chính sách mới sẽ đẩy công ty vào một thị trường mới.
This time tomorrow the rocket will be thrusting through the atmosphere.
Giờ này ngày mai tên lửa sẽ đang đẩy xuyên qua bầu khí quyển.
By then he will have thrust the proposal onto the board's agenda.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đã đưa đề xuất vào chương trình nghị sự của hội đồng.
By 2030 the industry will have been thrusting innovation forward for a decade.
Đến năm 2030 ngành này sẽ đã thúc đẩy đổi mới suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thrust / thrusts | Quá khứ đơn S + thrust | Tương lai đơn S + will + thrust |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thrusting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thrusting | Tương lai tiếp diễn S + will be + thrusting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thrust | Quá khứ hoàn thành S + had + thrust | Tương lai hoàn thành S + will have + thrust |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thrusting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thrusting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thrusting |
Luyện chia thrust qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thrust là động từ bất quy tắc, V2 giữ nguyên là thrust, không thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (thrust), không thêm -ed.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → phải dùng will + V nguyên mẫu.

