GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ thrust

All Tenses of the Verb "thrust"

Một động từ, mười hai thì. Xem thrust biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUthrust
V2 · QUÁ KHỨthrust
V3 · PHÂN TỪthrust
V-INGthrusting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: thrust → thrust → thrust. Ba dạng giống nhau.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

thrust · thrust · will thrust
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + thrusting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + thrust
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + thrusting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại.
S + thrust / thrusts
Khẳng định:The engine thrusts the rocket upward.
Phủ định:He doesn't thrust the blade in that direction.
Nghi vấn:Does the piston thrust with enough force?

The machine thrusts the piston forward every cycle.

Cỗ máy đẩy piston về phía trước mỗi chu kỳ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + thrusting
Khẳng định:He is thrusting the sword toward the target.
Phủ định:She isn't thrusting the pole into the ground.
Nghi vấn:Is the rocket thrusting away from the platform?

The waves are thrusting the boat against the rocks.

Sóng đang đẩy con thuyền va vào đá.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + thrust
Khẳng định:He has thrust the flag into the summit.
Phủ định:She hasn't thrust the knife that deep before.
Nghi vấn:Has the government thrust new reforms upon the ministry?

They have thrust the plan into action already.

Họ đã đưa kế hoạch vào hành động rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + thrusting
Khẳng định:The company has been thrusting new products into the market all year.
Phủ định:He hasn't been thrusting his opinions on others lately.
Nghi vấn:Have the reformers been thrusting change onto the system?

The engine has been thrusting the ship forward for hours.

Động cơ đã đẩy con tàu về phía trước suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + thrust
Khẳng định:She thrust the letter into his hand.
Phủ định:He didn't thrust the sword forward in time.
Nghi vấn:Did the soldier thrust his spear at the enemy?

He thrust his hands into his pockets and walked away.

Anh ấy đút tay vào túi rồi bước đi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + thrusting
Khẳng định:He was thrusting the oar into the water when the boat tipped.
Phủ định:She wasn't thrusting the door open when I saw her.
Nghi vấn:Was the rocket thrusting upward when the signal failed?

The wind was thrusting the branches against the window.

Gió đang đẩy các cành cây va vào cửa sổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + thrust
Khẳng định:He had thrust the note into her bag before she noticed.
Phủ định:They hadn't thrust the plan forward before the meeting ended.
Nghi vấn:Had the leader thrust his authority upon the group already?

She had thrust the key into the lock before the alarm sounded.

Cô ấy đã tra chìa khóa vào ổ trước khi báo động vang lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + thrusting
Khẳng định:The engine had been thrusting the ship forward for days before it broke down.
Phủ định:He hadn't been thrusting his views on the team before the argument.
Nghi vấn:Had the waves been thrusting the raft toward the shore all night?

The crowd had been thrusting forward for an hour before the doors opened.

Đám đông đã chen lấn về phía trước suốt một giờ trước khi cửa mở.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + thrust
Khẳng định:The rocket will thrust off the launch pad at noon.
Phủ định:He won't thrust the blade unless attacked.
Nghi vấn:Will the engine thrust the plane into the air smoothly?

The new policy will thrust the company into a new market.

Chính sách mới sẽ đẩy công ty vào một thị trường mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + thrusting
Khẳng định:At liftoff the engines will be thrusting at full power.
Phủ định:The team won't be thrusting new features until next quarter.
Nghi vấn:Will the wind be thrusting the sails by then?

This time tomorrow the rocket will be thrusting through the atmosphere.

Giờ này ngày mai tên lửa sẽ đang đẩy xuyên qua bầu khí quyển.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + thrust
Khẳng định:By launch time the engines will have thrust the rocket clear of the tower.
Phủ định:The reforms won't have thrust real change by next year.
Nghi vấn:Will the company have thrust its products into new markets by 2027?

By then he will have thrust the proposal onto the board's agenda.

Đến lúc đó anh ấy sẽ đã đưa đề xuất vào chương trình nghị sự của hội đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + thrusting
Khẳng định:By the time it lands, the engine will have been thrusting for ten minutes.
Phủ định:The team won't have been thrusting the campaign long by launch day.
Nghi vấn:Will the rocket have been thrusting for two minutes by separation?

By 2030 the industry will have been thrusting innovation forward for a decade.

Đến năm 2030 ngành này sẽ đã thúc đẩy đổi mới suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + thrust / thrusts
Quá khứ đơn
S + thrust
Tương lai đơn
S + will + thrust
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + thrusting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + thrusting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + thrusting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + thrust
Quá khứ hoàn thành
S + had + thrust
Tương lai hoàn thành
S + will have + thrust
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + thrusting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + thrusting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + thrusting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia thrust qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He thrusted the sword forward.He thrust the sword forward.

Thrust là động từ bất quy tắc, V2 giữ nguyên là thrust, không thêm -ed.

She has thrusted the plan into action.She has thrust the plan into action.

Sau have/has phải dùng V3 (thrust), không thêm -ed.

The rocket thrust upward tomorrow.The rocket will thrust upward tomorrow.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → phải dùng will + V nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#thrust#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS