GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ throttle

All Tenses of the Verb "throttle"

Một động từ, mười hai thì. Xem throttle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUthrottle
V2 · QUÁ KHỨthrottled
V3 · PHÂN TỪthrottled
V-INGthrottling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

throttle · throttled · will throttle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + throttling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + throttled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + throttling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định về giới hạn tốc độ.
S + throttle / throttles
Khẳng định:The server throttles requests after the limit.
Phủ định:The API doesn't throttle premium users.
Nghi vấn:Does your app throttle background downloads?

The network throttles traffic during peak hours.

Mạng giới hạn tốc độ lưu lượng truy cập vào giờ cao điểm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + throttling
Khẳng định:The server is throttling requests right now.
Phủ định:We aren't throttling your connection at the moment.
Nghi vấn:Is the ISP throttling video streaming tonight?

The system is throttling uploads to save bandwidth.

Hệ thống đang giới hạn tốc độ tải lên để tiết kiệm băng thông.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + throttled
Khẳng định:The provider has throttled our connection speed.
Phủ định:They haven't throttled this account yet.
Nghi vấn:Have you ever throttled a user's requests?

The API has throttled several clients this month.

API đã giới hạn tốc độ của một số client trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + throttling
Khẳng định:We have been throttling heavy users since last week.
Phủ định:They haven't been throttling traffic lately.
Nghi vấn:How long have you been throttling this endpoint?

The server has been throttling requests since the traffic spike.

Máy chủ đã liên tục giới hạn tốc độ yêu cầu kể từ đợt tăng lưu lượng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + throttled
Khẳng định:The ISP throttled our speed during the game launch.
Phủ định:They didn't throttle the connection last night.
Nghi vấn:Did the server throttle your requests yesterday?

The system throttled downloads during the outage.

Hệ thống đã giới hạn tốc độ tải xuống trong đợt sự cố.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + throttling
Khẳng định:The server was throttling requests when it crashed.
Phủ định:We weren't throttling the API at that time.
Nghi vấn:Were they throttling your bandwidth during the update?

The network was throttling traffic when the site went down.

Mạng đang giới hạn tốc độ lưu lượng thì trang web bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + throttled
Khẳng định:They had throttled the connection before we noticed the lag.
Phủ định:We hadn't throttled the requests before the crash.
Nghi vấn:Had the server throttled traffic before the outage?

The provider had throttled our speed before we upgraded the plan.

Nhà cung cấp đã giới hạn tốc độ của chúng tôi trước khi chúng tôi nâng cấp gói.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + throttling
Khẳng định:The system had been throttling requests for hours before the fix.
Phủ định:We hadn't been throttling long before the complaints started.
Nghi vấn:Had they been throttling your account before you called support?

The API had been throttling clients for days before engineers found the bug.

API đã liên tục giới hạn tốc độ client suốt nhiều ngày trước khi kỹ sư tìm ra lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + throttle
Khẳng định:We will throttle requests above the limit.
Phủ định:They won't throttle premium accounts.
Nghi vấn:Will you throttle my API calls?

The server will throttle traffic during the sale.

Máy chủ sẽ giới hạn tốc độ lưu lượng trong đợt giảm giá.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + throttling
Khẳng định:This time tomorrow the system will be throttling downloads.
Phủ định:He won't be throttling anything during maintenance.
Nghi vấn:Will you be throttling requests tonight?

At peak hours the server will be throttling video streams.

Vào giờ cao điểm máy chủ sẽ đang giới hạn tốc độ luồng video.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + throttled
Khẳng định:By midnight we will have throttled every excessive request.
Phủ định:They won't have throttled the account by then.
Nghi vấn:Will you have throttled the API before the launch?

By next month they will have throttled all free-tier accounts.

Đến tháng sau họ sẽ đã giới hạn tốc độ toàn bộ tài khoản miễn phí.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + throttling
Khẳng định:By Friday we will have been throttling this endpoint for a week.
Phủ định:They won't have been throttling long by the review.
Nghi vấn:Will you have been throttling traffic for a month by then?

By the end of the trial, the server will have been throttling requests for weeks.

Đến cuối đợt thử nghiệm, máy chủ sẽ đã liên tục giới hạn tốc độ yêu cầu suốt nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + throttle / throttles
Quá khứ đơn
S + throttled
Tương lai đơn
S + will + throttle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + throttling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + throttling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + throttling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + throttled
Quá khứ hoàn thành
S + had + throttled
Tương lai hoàn thành
S + will have + throttled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + throttling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + throttling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + throttling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia throttle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have throttle the connection.I have throttled the connection.

Sau have/has phải là V3 (throttled), không dùng nguyên mẫu.

She throttle the API every night.She throttles the API every night.

Ngôi thứ ba số ít trong hiện tại đơn phải thêm -s: throttles.

The server will throttle it when it will detect abuse.The server will throttle it when it detects abuse.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#throttle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS