Chia động từ throttle
All Tenses of the Verb "throttle"
Một động từ, mười hai thì. Xem throttle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
throttle · throttled · will throttleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + throttlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + throttledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + throttlingThì hiện tại
The network throttles traffic during peak hours.
Mạng giới hạn tốc độ lưu lượng truy cập vào giờ cao điểm.
The system is throttling uploads to save bandwidth.
Hệ thống đang giới hạn tốc độ tải lên để tiết kiệm băng thông.
The API has throttled several clients this month.
API đã giới hạn tốc độ của một số client trong tháng này.
The server has been throttling requests since the traffic spike.
Máy chủ đã liên tục giới hạn tốc độ yêu cầu kể từ đợt tăng lưu lượng.
Thì quá khứ
The system throttled downloads during the outage.
Hệ thống đã giới hạn tốc độ tải xuống trong đợt sự cố.
The network was throttling traffic when the site went down.
Mạng đang giới hạn tốc độ lưu lượng thì trang web bị sập.
The provider had throttled our speed before we upgraded the plan.
Nhà cung cấp đã giới hạn tốc độ của chúng tôi trước khi chúng tôi nâng cấp gói.
The API had been throttling clients for days before engineers found the bug.
API đã liên tục giới hạn tốc độ client suốt nhiều ngày trước khi kỹ sư tìm ra lỗi.
Thì tương lai
The server will throttle traffic during the sale.
Máy chủ sẽ giới hạn tốc độ lưu lượng trong đợt giảm giá.
At peak hours the server will be throttling video streams.
Vào giờ cao điểm máy chủ sẽ đang giới hạn tốc độ luồng video.
By next month they will have throttled all free-tier accounts.
Đến tháng sau họ sẽ đã giới hạn tốc độ toàn bộ tài khoản miễn phí.
By the end of the trial, the server will have been throttling requests for weeks.
Đến cuối đợt thử nghiệm, máy chủ sẽ đã liên tục giới hạn tốc độ yêu cầu suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + throttle / throttles | Quá khứ đơn S + throttled | Tương lai đơn S + will + throttle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + throttling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + throttling | Tương lai tiếp diễn S + will be + throttling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + throttled | Quá khứ hoàn thành S + had + throttled | Tương lai hoàn thành S + will have + throttled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + throttling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + throttling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + throttling |
Luyện chia throttle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (throttled), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít trong hiện tại đơn phải thêm -s: throttles.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

