Chia động từ thrombolyze
All Tenses of the Verb "thrombolyze"
Một động từ, mười hai thì. Xem thrombolyze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thrombolyze · thrombolyzed · will thrombolyzeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thrombolyzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thrombolyzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thrombolyzingThì hiện tại
Doctors thrombolyze patients to dissolve the clot quickly.
Các bác sĩ dùng thuốc tiêu sợi huyết để làm tan cục máu đông nhanh chóng.
The neurologist is thrombolyzing the patient in the ER.
Bác sĩ thần kinh đang tiêu sợi huyết cho bệnh nhân tại phòng cấp cứu.
The hospital has thrombolyzed the patient successfully.
Bệnh viện đã tiêu sợi huyết thành công cho bệnh nhân.
The center has been thrombolyzing patients since it opened.
Trung tâm đã tiêu sợi huyết cho bệnh nhân kể từ khi mở cửa.
Thì quá khứ
The hospital thrombolyzed the patient right after the scan.
Bệnh viện đã tiêu sợi huyết cho bệnh nhân ngay sau khi chụp chiếu.
The nurse was thrombolyzing the patient when the family arrived.
Y tá đang tiêu sợi huyết cho bệnh nhân khi gia đình đến.
The doctors had thrombolyzed the patient before the specialist arrived.
Các bác sĩ đã tiêu sợi huyết cho bệnh nhân trước khi chuyên gia đến.
The team had been thrombolyzing the patient before the transfer.
Đội ngũ đã tiêu sợi huyết cho bệnh nhân trước khi chuyển viện.
Thì tương lai
The hospital will thrombolyze the patient immediately after admission.
Bệnh viện sẽ tiêu sợi huyết cho bệnh nhân ngay sau khi nhập viện.
The doctor will be thrombolyzing the patient within the hour.
Bác sĩ sẽ đang tiêu sợi huyết cho bệnh nhân trong vòng một giờ tới.
By tomorrow the team will have thrombolyzed the patient fully.
Đến ngày mai, đội ngũ sẽ đã tiêu sợi huyết hoàn toàn cho bệnh nhân.
By 2030 the hospital will have been thrombolyzing stroke patients for twenty years.
Đến năm 2030, bệnh viện sẽ đã tiêu sợi huyết cho bệnh nhân đột quỵ được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thrombolyze / thrombolyzes | Quá khứ đơn S + thrombolyzed | Tương lai đơn S + will + thrombolyze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thrombolyzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thrombolyzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + thrombolyzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thrombolyzed | Quá khứ hoàn thành S + had + thrombolyzed | Tương lai hoàn thành S + will have + thrombolyzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thrombolyzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thrombolyzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thrombolyzing |
Luyện chia thrombolyze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the hospital) dùng has, không dùng have.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
