Chia động từ thrive
All Tenses of the Verb "thrive"
Một động từ, mười hai thì. Xem thrive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thrive · throve · will thriveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thrivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thrivenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thrivingThì hiện tại
I thrive in the new environment every morning.
Tôi phát triển mạnh trong môi trường mới mỗi sáng.
We are thriving in the new environment right now.
Chúng tôi đang phát triển mạnh trong môi trường mới ngay bây giờ.
He has already thriven in the new environment.
Anh ấy đã phát triển mạnh trong môi trường mới rồi.
They have been thriving in the new environment since this morning.
Họ đã phát triển mạnh trong môi trường mới từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I throve in the new environment yesterday.
Hôm qua tôi đã phát triển mạnh trong môi trường mới.
She was thriving in the new environment when the power went out.
Cô ấy đang phát triển mạnh trong môi trường mới thì mất điện.
The team had thriven in the new environment before the deadline.
Nhóm đã phát triển mạnh trong môi trường mới trước hạn chót.
They had been thriving in the new environment for weeks before it was noticed.
Họ đã phát triển mạnh trong môi trường mới suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will thrive in the new environment tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ phát triển mạnh trong môi trường mới.
At 9pm she will be thriving in the new environment.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang phát triển mạnh trong môi trường mới.
By next week he will have thriven in the new environment.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phát triển mạnh trong môi trường mới.
By the time it's done, they will have been thriving in the new environment for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã phát triển mạnh trong môi trường mới liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thrive / thrives | Quá khứ đơn S + throve | Tương lai đơn S + will + thrive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thriving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thriving | Tương lai tiếp diễn S + will be + thriving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thriven | Quá khứ hoàn thành S + had + thriven | Tương lai hoàn thành S + will have + thriven |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thriving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thriving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thriving |
Luyện chia thrive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thrive là động từ bất quy tắc; V3 là thriven, không phải throve (đó là V2).
Quá khứ đơn của thrive là throve (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (thriving), không dùng động từ nguyên mẫu.
