Chia động từ thresh
All Tenses of the Verb "thresh"
Một động từ, mười hai thì. Xem thresh biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thresh · threshed · will threshViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + threshingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + threshedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + threshingThì hiện tại
This machine threshes several tons of rice a day.
Cỗ máy này đập được nhiều tấn lúa mỗi ngày.
We are threshing the last of the harvest before the rain comes.
Chúng tôi đang đập nốt số lúa còn lại trước khi trời mưa.
The cooperative has threshed a record amount of grain this year.
Hợp tác xã đã đập được một lượng lúa kỷ lục trong năm nay.
The family has been threshing rice by hand for generations.
Gia đình đã đập lúa bằng tay suốt nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
They threshed the grain by hand in the old days.
Ngày xưa họ đập lúa bằng tay.
The crew was threshing grain when the power went out.
Đội thợ đang đập lúa thì mất điện.
By the time we arrived, they had already threshed the entire crop.
Khi chúng tôi đến, họ đã đập xong toàn bộ vụ mùa rồi.
The workers had been threshing rice since dawn before they took a break.
Các công nhân đã đập lúa từ lúc bình minh trước khi nghỉ giải lao.
Thì tương lai
The new machine will thresh the entire harvest in a single day.
Cỗ máy mới sẽ đập xong toàn bộ vụ mùa chỉ trong một ngày.
By dawn the crew will be threshing grain across the whole field.
Đến bình minh, đội thợ sẽ đang đập lúa khắp cánh đồng.
By next week, the cooperative will have threshed its entire harvest.
Đến tuần sau, hợp tác xã sẽ đã đập xong toàn bộ vụ mùa.
By 2030 the cooperative will have been threshing rice in this valley for twenty years.
Đến năm 2030, hợp tác xã sẽ đã đập lúa ở thung lũng này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thresh / threshes | Quá khứ đơn S + threshed | Tương lai đơn S + will + thresh |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + threshing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + threshing | Tương lai tiếp diễn S + will be + threshing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + threshed | Quá khứ hoàn thành S + had + threshed | Tương lai hoàn thành S + will have + threshed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + threshing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + threshing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + threshing |
Luyện chia thresh qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (threshed), không dùng nguyên mẫu (thresh).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (threshed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

