Chia động từ threaten
All Tenses of the Verb "threaten"
Một động từ, mười hai thì. Xem threaten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
threaten · threatened · will threatenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + threateningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + threatenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + threateningThì hiện tại
Rising sea levels threaten many coastal towns.
Mực nước biển dâng đe dọa nhiều thị trấn ven biển.
A wildfire is threatening several villages tonight.
Một đám cháy rừng đang đe dọa vài ngôi làng tối nay.
The company has threatened to cut jobs this year.
Công ty đã đe dọa cắt giảm việc làm trong năm nay.
Poachers have been threatening the reserve for years.
Những kẻ săn trộm đã đe dọa khu bảo tồn suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The hurricane threatened the coastline last week.
Cơn bão đã đe dọa đường bờ biển tuần trước.
The virus was threatening the entire flock last spring.
Vi-rút đang đe dọa cả đàn gia súc vào mùa xuân trước.
The disease had threatened the whole population before a cure was found.
Căn bệnh đã đe dọa toàn bộ dân số trước khi tìm ra thuốc chữa.
Rebels had been threatening the border town for weeks before troops arrived.
Quân nổi dậy đã đe dọa thị trấn biên giới suốt nhiều tuần trước khi quân đội đến.
Thì tương lai
Climate change will threaten many species in the coming decades.
Biến đổi khí hậu sẽ đe dọa nhiều loài sinh vật trong những thập kỷ tới.
This time next month the wildfire will be threatening the whole valley.
Vào giờ này tháng sau, đám cháy rừng sẽ đang đe dọa cả thung lũng.
By 2030 rising seas will have threatened dozens of coastal cities.
Đến năm 2030, mực nước biển dâng sẽ đã đe dọa hàng chục thành phố ven biển.
By the deadline, the union will have been threatening a strike for three months.
Đến hạn chót, công đoàn sẽ đã đe dọa đình công suốt ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + threaten / threatens | Quá khứ đơn S + threatened | Tương lai đơn S + will + threaten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + threatening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + threatening | Tương lai tiếp diễn S + will be + threatening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + threatened | Quá khứ hoàn thành S + had + threatened | Tương lai hoàn thành S + will have + threatened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + threatening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + threatening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + threatening |
Luyện chia threaten qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-en → threatens.
Sau have/has phải dùng V3 (threatened), không dùng nguyên mẫu.
Trạng từ chỉ tương lai (next week) không đi cùng quá khứ đơn, cần hiện tại đơn hoặc will.
