Chia động từ thrash
All Tenses of the Verb "thrash"
Một động từ, mười hai thì. Xem thrash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thrash · thrashed · will thrashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thrashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thrashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thrashingThì hiện tại
The fish thrashes wildly when it's caught.
Con cá quẫy mạnh khi bị bắt.
Our team is thrashing the rivals tonight.
Đội chúng tôi đang đánh bại đối thủ tơi bời tối nay.
He has thrashed his cousin at chess three times.
Anh ấy đã đánh bại thảm hại người anh họ trong cờ vua ba lần.
The waves have been thrashing against the rocks all morning.
Sóng đã đập dữ dội vào những tảng đá suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
He thrashed the water with his arms as he swam.
Anh ấy đập tay vào nước dữ dội khi bơi.
The team was thrashing their opponents by halftime.
Đội bóng đang đánh bại đối thủ tơi bời lúc giữa hiệp.
The storm had thrashed the small boats before help arrived.
Cơn bão đã quần tơi tả những chiếc thuyền nhỏ trước khi cứu hộ đến.
The waves had been thrashing the coast for hours before the storm passed.
Sóng đã đập dữ dội vào bờ nhiều giờ trước khi bão tan.
Thì tương lai
I bet our team will thrash the rivals next week.
Tôi cá đội chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ tơi bời tuần tới.
At kickoff plus twenty minutes, we will be thrashing them badly.
Sau hai mươi phút bóng lăn, chúng tôi sẽ đang đánh bại họ tơi bời.
By June, our team will have thrashed every rival in the league.
Đến tháng Sáu, đội chúng tôi sẽ đã đánh bại tơi bời mọi đối thủ trong giải.
By 2030, the club will have been thrashing local rivals for a decade.
Đến năm 2030, câu lạc bộ sẽ đã đánh bại tơi bời các đối thủ địa phương suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thrash / thrashes | Quá khứ đơn S + thrashed | Tương lai đơn S + will + thrash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thrashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thrashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + thrashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thrashed | Quá khứ hoàn thành S + had + thrashed | Tương lai hoàn thành S + will have + thrashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thrashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thrashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thrashing |
Luyện chia thrash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thrashed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

