Chia động từ theorize
All Tenses of the Verb "theorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem theorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
theorize · theorized · will theorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + theorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + theorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + theorizingThì hiện tại
Researchers theorize about the cause of the disease.
Các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết về nguyên nhân của căn bệnh.
We are theorizing about the outcome right now.
Chúng tôi đang đưa ra giả thuyết về kết quả ngay bây giờ.
He has already theorized about the mechanism.
Anh ấy đã đưa ra giả thuyết về cơ chế đó rồi.
They have been theorizing about the phenomenon since January.
Họ đã đưa ra giả thuyết về hiện tượng đó từ tháng Một.
Thì quá khứ
I theorized about the mechanism yesterday.
Hôm qua tôi đã đưa ra giả thuyết về cơ chế đó.
She was theorizing about the cause when the report came in.
Cô ấy đang đưa ra giả thuyết về nguyên nhân khi báo cáo được gửi đến.
The scientist had theorized about the particle before it was found.
Nhà khoa học đã đưa ra giả thuyết về hạt đó trước khi nó được tìm thấy.
They had been theorizing about the phenomenon for years before it was confirmed.
Họ đã đưa ra giả thuyết về hiện tượng đó suốt nhiều năm trước khi được xác nhận.
Thì tương lai
We will theorize about the outcome next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ đưa ra giả thuyết về kết quả.
At 9pm I will be theorizing about the data.
9 giờ tối tôi sẽ đang đưa ra giả thuyết về dữ liệu đó.
By next year he will have theorized on ten different models.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đưa ra giả thuyết xong về mười mô hình khác nhau.
By 2030 they will have been theorizing about that model for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đưa ra giả thuyết về mô hình đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + theorize / theorizes | Quá khứ đơn S + theorized | Tương lai đơn S + will + theorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + theorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + theorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + theorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + theorized | Quá khứ hoàn thành S + had + theorized | Tương lai hoàn thành S + will have + theorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + theorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + theorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + theorizing |
Luyện chia theorize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (theorized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

