Chia động từ thaw
All Tenses of the Verb "thaw"
Một động từ, mười hai thì. Xem thaw biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thaw · thawed · will thawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thawedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thawingThì hiện tại
The snow thaws every spring in this valley.
Tuyết tan mỗi mùa xuân ở thung lũng này.
The ice is thawing on the windshield.
Băng đang tan trên kính chắn gió.
The frozen berries have thawed on the table.
Quả mọng đông lạnh đã tan trên bàn.
The river has been thawing for a few days now.
Dòng sông đã tan băng dần trong vài ngày nay.
Thì quá khứ
The frozen shrimp thawed on the counter this morning.
Tôm đông lạnh đã tan trên quầy bếp sáng nay.
The ice was thawing when the sun came out.
Băng đang tan khi mặt trời ló ra.
The frozen ground had thawed by the time we planted seeds.
Mặt đất đóng băng đã tan trước khi chúng tôi gieo hạt.
The meat had been thawing for hours before she noticed it.
Miếng thịt đã tan đông trong nhiều giờ trước khi cô ấy để ý.
Thì tương lai
The frozen fish will thaw overnight in the fridge.
Con cá đông lạnh sẽ tan đông qua đêm trong tủ lạnh.
This time next month the river will be thawing.
Giờ này tháng sau dòng sông sẽ đang tan băng.
By evening the frozen berries will have thawed completely.
Đến tối, quả mọng đông lạnh sẽ đã tan hoàn toàn.
By the time we arrive, the snow will have been thawing for days.
Đến khi chúng tôi tới, tuyết sẽ đã tan trong nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thaw / thaws | Quá khứ đơn S + thawed | Tương lai đơn S + will + thaw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + thawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thawed | Quá khứ hoàn thành S + had + thawed | Tương lai hoàn thành S + will have + thawed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thawing |
Luyện chia thaw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (the ice) ở hiện tại đơn phải thêm -s: thaws.
Sau have/has phải dùng V3 (thawed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (thawing), không dùng động từ nguyên mẫu.

