Chia động từ thank
All Tenses of the Verb "thank"
Một động từ, mười hai thì. Xem *thank* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động cảm ơn thường xuyên hay sự thật — không nhấn vào quá trình.
thank · thanked · will thankViệc đang cảm ơn, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thankingViệc cảm ơn đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thankedNhấn vào quá trình cảm ơn kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thankingThì hiện tại
She thanks him every morning.
Cô ấy cảm ơn anh ấy mỗi buổi sáng.
The host is thanking the audience.
Người dẫn chương trình đang cảm ơn khán giả.
She has thanked all the volunteers.
Cô ấy đã cảm ơn tất cả các tình nguyện viên.
The manager has been thanking the team all day.
Quản lý đã cảm ơn nhóm suốt cả ngày hôm nay.
Thì quá khứ
They thanked the volunteers at the ceremony.
Họ đã cảm ơn các tình nguyện viên tại buổi lễ.
The speaker was thanking the audience when the lights went out.
Diễn giả đang cảm ơn khán giả thì đèn tắt.
They had thanked all donors before the conference closed.
Họ đã cảm ơn tất cả nhà tài trợ trước khi hội nghị kết thúc.
She had been thanking donors all night before the event ended.
Cô ấy đã cảm ơn các nhà tài trợ cả đêm trước khi sự kiện kết thúc.
Thì tương lai
I will thank all supporters at the end of the event.
Tôi sẽ cảm ơn tất cả những người ủng hộ vào cuối sự kiện.
The director will be thanking the staff at the annual dinner.
Giám đốc sẽ đang cảm ơn nhân viên tại bữa tiệc thường niên.
By tomorrow he will have thanked all the donors.
Đến ngày mai anh ấy sẽ đã cảm ơn tất cả các nhà tài trợ.
By the end of the tour they will have been thanking fans for months.
Đến cuối chuyến lưu diễn họ sẽ đã cảm ơn người hâm mộ suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thank / thanks | Quá khứ đơn S + thanked | Tương lai đơn S + will + thank |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thanking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thanking | Tương lai tiếp diễn S + will be + thanking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thanked | Quá khứ hoàn thành S + had + thanked | Tương lai hoàn thành S + will have + thanked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thanking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thanking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thanking |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) cần thêm -s → thanks.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (thanking) sau was/were.
