Chia động từ text
All Tenses of the Verb "text"
Một động từ, mười hai thì. Xem *text* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
text · texted · will textViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + textingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + textedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + textingThì hiện tại
I text my colleagues instead of calling them.
Tôi nhắn tin cho đồng nghiệp thay vì gọi điện.
I am texting my boss about tomorrow's schedule.
Tôi đang nhắn tin cho sếp về lịch trình ngày mai.
She has texted me three times this morning.
Cô ấy đã nhắn tin cho tôi ba lần sáng nay.
She has been texting her friends non-stop since the news broke.
Cô ấy đã nhắn tin liên tục cho bạn bè từ khi tin tức nổ ra.
Thì quá khứ
I texted my friend the directions to the party.
Tôi đã nhắn tin chỉ đường đến bữa tiệc cho bạn.
He was texting his girlfriend when the boss walked in.
Anh ấy đang nhắn tin cho bạn gái khi sếp bước vào.
By the time she arrived, he had already texted an apology.
Khi cô ấy đến, anh ấy đã nhắn tin xin lỗi rồi.
He had been texting the team updates all evening before the event started.
Anh ấy đã nhắn tin cập nhật thông tin cho nhóm cả buổi tối trước khi sự kiện bắt đầu.
Thì tương lai
He will text the whole group about the change of plan.
Anh ấy sẽ nhắn tin cho cả nhóm về sự thay đổi kế hoạch.
At 9pm he will be texting his family from the airport.
Lúc 9 giờ tối anh ấy sẽ đang nhắn tin cho gia đình từ sân bay.
By 10am he will have texted all the clients about the delay.
Trước 10 giờ sáng anh ấy sẽ đã nhắn tin cho tất cả khách hàng về sự chậm trễ.
By the time the trip ends, she will have been texting daily updates for two weeks.
Khi chuyến đi kết thúc, cô ấy sẽ đã nhắn tin cập nhật hàng ngày được hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + text / texts | Quá khứ đơn S + texted | Tương lai đơn S + will + text |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + texting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + texting | Tương lai tiếp diễn S + will be + texting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + texted | Quá khứ hoàn thành S + had + texted | Tương lai hoàn thành S + will have + texted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + texting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + texting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + texting |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của text là texted (thêm -ed). Ngoài ra, tân ngữ phải dùng đại từ tân ngữ: her, not she.
Sau have/has phải dùng V3 (texted), không dùng dạng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
