Chia động từ tether
All Tenses of the Verb "tether"
Một động từ, mười hai thì. Xem tether biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tether · tethered · will tetherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tetheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tetheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tetheringThì hiện tại
She tethers her bicycle to the fence outside the shop.
Cô ấy buộc xe đạp vào hàng rào bên ngoài cửa hàng.
We are tethering the boat to the dock before the storm arrives.
Chúng tôi đang buộc thuyền vào bến trước khi bão đến.
The rancher has already tethered every calf in the pen.
Người chăn nuôi đã buộc xong tất cả bê con trong chuồng rồi.
She has been tethering her dog by the gate since sunrise.
Cô ấy đã buộc chó ở cổng từ lúc mặt trời mọc đến giờ.
Thì quá khứ
We tethered the horses near the barn yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã buộc ngựa gần chuồng.
He was tethering the calf when his phone rang.
Anh ấy đang buộc con bê thì điện thoại reo.
The farmer had tethered the cows before the sun set.
Người nông dân đã buộc bò xong trước khi mặt trời lặn.
She had been tethering her boat at that dock for a decade before it closed.
Cô ấy đã buộc thuyền ở bến đó suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will tether the tent to the stakes before dark.
Chúng tôi sẽ buộc lều vào cọc trước khi trời tối.
At dawn the shepherd will be tethering the flock near the stream.
Lúc bình minh, người chăn cừu sẽ đang buộc đàn cừu gần suối.
By sunset, the farmer will have tethered every animal in the pen.
Đến hoàng hôn, người nông dân sẽ đã buộc xong tất cả các con vật trong chuồng.
By 2030 they will have been tethering their livestock in that field for twenty years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã buộc gia súc ở cánh đồng đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tether / tethers | Quá khứ đơn S + tethered | Tương lai đơn S + will + tether |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tethering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tethering | Tương lai tiếp diễn S + will be + tethering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tethered | Quá khứ hoàn thành S + had + tethered | Tương lai hoàn thành S + will have + tethered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tethering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tethering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tethering |
Luyện chia tether qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tethered), không dùng nguyên mẫu (tether).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (tethered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

