GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ testify

All Tenses of the Verb "testify"

Một động từ, mười hai thì. Xem testify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtestify
V2 · QUÁ KHỨtestified
V3 · PHÂN TỪtestified
V-INGtestifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

testify · testified · will testify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + testifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + testified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + testifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình pháp lý thường xuyên.
S + testify / testifies
Khẳng định:The witness testifies before the jury.
Phủ định:He doesn't testify against his colleagues.
Nghi vấn:Does she testify in every trial?

Expert witnesses often testify in complex fraud cases.

Các nhân chứng chuyên môn thường làm chứng trong các vụ gian lận phức tạp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + testifying
Khẳng định:She is testifying in court right now.
Phủ định:He isn't testifying today.
Nghi vấn:Is he testifying this afternoon?

The former employee is testifying against the company this week.

Nhân viên cũ đang làm chứng chống lại công ty trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + testified
Khẳng định:She has testified twice this month.
Phủ định:He hasn't testified yet.
Nghi vấn:Have you ever testified in a criminal case?

The detective has testified in over fifty trials.

Thám tử đã làm chứng trong hơn năm mươi phiên tòa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + testifying
Khẳng định:She has been testifying for three hours.
Phủ định:He hasn't been testifying long.
Nghi vấn:How long have you been testifying today?

The expert has been testifying since nine this morning.

Chuyên gia đã làm chứng liên tục từ chín giờ sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + testified
Khẳng định:She testified against her former boss last year.
Phủ định:He didn't testify at the hearing.
Nghi vấn:Did she testify yesterday?

The manager testified about the missing funds last week.

Người quản lý đã làm chứng về khoản tiền mất tích tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + testifying
Khẳng định:He was testifying when the lawyer interrupted.
Phủ định:She wasn't testifying at noon.
Nghi vấn:Was she testifying when you arrived?

The witness was testifying when the power went out.

Nhân chứng đang làm chứng thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + testified
Khẳng định:She had testified before the verdict was announced.
Phủ định:He hadn't testified before the trial ended.
Nghi vấn:Had they testified before the recess?

The officer had testified twice before the case was closed.

Viên cảnh sát đã làm chứng hai lần trước khi vụ án khép lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + testifying
Khẳng định:She had been testifying for an hour before the break.
Phủ định:He hadn't been testifying long before he got confused.
Nghi vấn:Had you been testifying all morning?

The witness had been testifying for two hours before she asked for water.

Nhân chứng đã làm chứng suốt hai giờ trước khi xin nước uống.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + testify
Khẳng định:She will testify next Monday.
Phủ định:He won't testify without his lawyer.
Nghi vấn:Will you testify at the trial?

The scientist will testify before the committee tomorrow.

Nhà khoa học sẽ làm chứng trước ủy ban vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + testifying
Khẳng định:This time tomorrow she will be testifying.
Phủ định:He won't be testifying next week.
Nghi vấn:Will you be testifying at ten o'clock?

At noon the witness will be testifying about the accident.

Vào lúc trưa, nhân chứng sẽ đang làm chứng về vụ tai nạn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + testified
Khẳng định:By Friday she will have testified three times.
Phủ định:He won't have testified by then.
Nghi vấn:Will you have testified before the deadline?

By next week the expert will have testified in three separate trials.

Đến tuần sau, chuyên gia sẽ đã làm chứng trong ba phiên tòa khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + testifying
Khẳng định:By six o'clock she will have been testifying for four hours.
Phủ định:He won't have been testifying long by noon.
Nghi vấn:Will you have been testifying all day by five?

By the end of the session she will have been testifying for six hours.

Đến cuối phiên, cô ấy sẽ đã làm chứng liên tục suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + testify / testifies
Quá khứ đơn
S + testified
Tương lai đơn
S + will + testify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + testifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + testifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + testifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + testified
Quá khứ hoàn thành
S + had + testified
Tương lai hoàn thành
S + will have + testified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + testifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + testifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + testifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia testify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She testify in court every week.She testifies in court every week.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn phải thêm -es (testify → testifies).

He has testify about the incident.He has testified about the incident.

Sau have/has phải dùng V3 (testified), không dùng nguyên mẫu.

She testified in court tomorrow.She will testify in court tomorrow.

Có trạng từ chỉ tương lai (tomorrow) → dùng will, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#testify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS