Chia động từ testify
All Tenses of the Verb "testify"
Một động từ, mười hai thì. Xem testify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
testify · testified · will testifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + testifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + testifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + testifyingThì hiện tại
Expert witnesses often testify in complex fraud cases.
Các nhân chứng chuyên môn thường làm chứng trong các vụ gian lận phức tạp.
The former employee is testifying against the company this week.
Nhân viên cũ đang làm chứng chống lại công ty trong tuần này.
The detective has testified in over fifty trials.
Thám tử đã làm chứng trong hơn năm mươi phiên tòa.
The expert has been testifying since nine this morning.
Chuyên gia đã làm chứng liên tục từ chín giờ sáng.
Thì quá khứ
The manager testified about the missing funds last week.
Người quản lý đã làm chứng về khoản tiền mất tích tuần trước.
The witness was testifying when the power went out.
Nhân chứng đang làm chứng thì mất điện.
The officer had testified twice before the case was closed.
Viên cảnh sát đã làm chứng hai lần trước khi vụ án khép lại.
The witness had been testifying for two hours before she asked for water.
Nhân chứng đã làm chứng suốt hai giờ trước khi xin nước uống.
Thì tương lai
The scientist will testify before the committee tomorrow.
Nhà khoa học sẽ làm chứng trước ủy ban vào ngày mai.
At noon the witness will be testifying about the accident.
Vào lúc trưa, nhân chứng sẽ đang làm chứng về vụ tai nạn.
By next week the expert will have testified in three separate trials.
Đến tuần sau, chuyên gia sẽ đã làm chứng trong ba phiên tòa khác nhau.
By the end of the session she will have been testifying for six hours.
Đến cuối phiên, cô ấy sẽ đã làm chứng liên tục suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + testify / testifies | Quá khứ đơn S + testified | Tương lai đơn S + will + testify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + testifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + testifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + testifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + testified | Quá khứ hoàn thành S + had + testified | Tương lai hoàn thành S + will have + testified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + testifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + testifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + testifying |
Luyện chia testify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn phải thêm -es (testify → testifies).
Sau have/has phải dùng V3 (testified), không dùng nguyên mẫu.
Có trạng từ chỉ tương lai (tomorrow) → dùng will, không dùng quá khứ đơn.
