Chia động từ terrify
All Tenses of the Verb "terrify"
Một động từ, mười hai thì. Xem terrify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
terrify · terrified · will terrifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + terrifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + terrifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + terrifyingThì hiện tại
Spiders terrify my sister.
Nhện làm em gái tôi sợ hãi.
The thunder is terrifying the dog tonight.
Tiếng sấm đang làm con chó sợ hãi tối nay.
The news has terrified the whole town.
Tin tức đó đã làm cả thị trấn hoảng sợ.
The reports have been terrifying investors for months.
Các báo cáo đã làm nhà đầu tư hoảng sợ suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The scream terrified the whole neighborhood.
Tiếng hét đã làm cả khu phố sợ hãi.
The thunder was terrifying the puppy all evening.
Tiếng sấm đã làm con cún sợ hãi suốt cả tối.
The warning had already terrified the residents.
Lời cảnh báo đã khiến người dân sợ hãi từ trước đó.
The reports had been terrifying the public for months before the truth came out.
Các báo cáo đã làm công chúng hoảng sợ suốt nhiều tháng trước khi sự thật được phơi bày.
Thì tương lai
The storm will terrify the coastal towns.
Cơn bão sẽ làm các thị trấn ven biển sợ hãi.
Soon this story will be terrifying millions online.
Chẳng bao lâu câu chuyện này sẽ làm hàng triệu người sợ hãi.
By next week the rumor will have terrified the whole town.
Đến tuần sau tin đồn này sẽ đã làm cả thị trấn sợ hãi.
By next year the storms will have been terrifying the coast for a decade.
Đến năm sau các cơn bão sẽ đã làm bờ biển sợ hãi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + terrify / terrifies | Quá khứ đơn S + terrified | Tương lai đơn S + will + terrify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + terrifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + terrifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + terrifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + terrified | Quá khứ hoàn thành S + had + terrified | Tương lai hoàn thành S + will have + terrified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + terrifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + terrifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + terrifying |
Luyện chia terrify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (terrified), không dùng nguyên mẫu (terrify).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
