Chia động từ term
All Tenses of the Verb "term"
Một động từ, mười hai thì. Xem term biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
term · termed · will termViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + termingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + termedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + termingThì hiện tại
The report terms the policy a success.
Bản báo cáo gọi chính sách này là một thành công.
The media is terming this scandal historic.
Truyền thông đang gọi vụ bê bối này là lịch sử.
Experts have termed the storm unprecedented.
Các chuyên gia đã gọi cơn bão này là chưa từng có.
They have been terming the trend a revolution for years.
Họ đã gọi xu hướng này là một cuộc cách mạng suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
Historians termed the event a turning point.
Các sử gia đã gọi sự kiện này là bước ngoặt.
The press was terming it a triumph all week.
Báo chí đã gọi đó là một chiến thắng cả tuần.
Experts had already termed the plan flawed.
Các chuyên gia đã gọi kế hoạch đó là thiếu sót từ trước.
The press had been terming it a crisis for months before it ended.
Báo chí đã gọi đó là khủng hoảng suốt nhiều tháng trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
Experts will term this decision controversial.
Các chuyên gia sẽ gọi quyết định này là gây tranh cãi.
Soon everyone will be terming this the golden era.
Chẳng bao lâu mọi người sẽ gọi đây là thời kỳ hoàng kim.
By then, historians will have termed the reform a success.
Đến lúc đó, các sử gia sẽ đã gọi cuộc cải cách này là thành công.
By next year they will have been terming it a golden age for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã gọi đó là thời kỳ hoàng kim suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + term / terms | Quá khứ đơn S + termed | Tương lai đơn S + will + term |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + terming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + terming | Tương lai tiếp diễn S + will be + terming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + termed | Quá khứ hoàn thành S + had + termed | Tương lai hoàn thành S + will have + termed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + terming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + terming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + terming |
Luyện chia term qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (termed), không dùng nguyên mẫu (term).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
