GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tend

All Tenses of the Verb "tend"

V1tendV2tendedV3tendedV-ingtending

Một động từ, mười hai thì. Xem *tend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu xu hướng, thói quen hoặc hành động chăm sóc — không nhấn vào quá trình.

tend · tended · will tend
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tending
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tended
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tending
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Xu hướng thường xuyên, thói quen hoặc sự thật hiển nhiên.
S + tend / tends
Khẳng định:She tends to arrive early.
Phủ định:He doesn't tend to complain.
Nghi vấn:Do you tend to work late?

Prices tend to rise in summer.

Giá cả có xu hướng tăng vào mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang chăm sóc hoặc có xu hướng ngay lúc nói.
S + am/is/are + tending
Khẳng định:She is tending the garden.
Phủ định:He isn't tending to his duties.
Nghi vấn:Are you tending to the matter?

The nurse is tending to the patient.

Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Xu hướng đã hình thành hoặc chăm sóc đã xong, còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + tended
Khẳng định:She has always tended to be careful.
Phủ định:He hasn't tended to his responsibilities.
Nghi vấn:Have you tended to that matter?

Temperatures have tended to be higher this year.

Nhiệt độ có xu hướng cao hơn trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc chăm sóc kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + tending
Khẳng định:He has been tending to the farm all morning.
Phủ định:She hasn't been tending to her health.
Nghi vấn:How long have you been tending to this?

She has been tending to the injured for hours.

Cô ấy đã chăm sóc người bị thương suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Xu hướng hay việc chăm sóc đã xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + tended
Khẳng định:He tended to be quiet in meetings.
Phủ định:She didn't tend to argue.
Nghi vấn:Did you tend to work overtime back then?

The market tended to recover slowly.

Thị trường có xu hướng phục hồi chậm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang chăm sóc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + tending
Khẳng định:She was tending the roses when I called.
Phủ định:He wasn't tending to the fire.
Nghi vấn:Were you tending to the customers when it happened?

The doctor was tending to the patient when the power went out.

Bác sĩ đang chăm sóc bệnh nhân thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã chăm sóc hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tended
Khẳng định:They had tended the garden before the guests arrived.
Phủ định:She hadn't tended to her wounds in time.
Nghi vấn:Had you tended to the problem before it got worse?

He had tended the fields all season before the harvest.

Anh ấy đã chăm sóc đồng ruộng cả mùa trước khi thu hoạch.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc chăm sóc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tending
Khẳng định:She had been tending the garden for hours before it rained.
Phủ định:He hadn't been tending to his health properly.
Nghi vấn:Had they been tending to the patients all day?

She had been tending the shop alone for months before help arrived.

Cô ấy đã một mình trông tiệm nhiều tháng trước khi có người phụ giúp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về xu hướng hay lời hứa chăm sóc trong tương lai.
S + will + tend
Khẳng định:Prices will tend to increase next year.
Phủ định:She won't tend to ignore feedback anymore.
Nghi vấn:Will he tend to be more careful from now on?

The weather will tend to be warmer in spring.

Thời tiết sẽ có xu hướng ấm hơn vào mùa xuân.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc chăm sóc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + tending
Khẳng định:She will be tending the garden this afternoon.
Phủ định:He won't be tending to his plants this weekend.
Nghi vấn:Will you be tending to the patients tomorrow?

The team will be tending to the repairs all day.

Nhóm sẽ đang tiến hành sửa chữa cả ngày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc chăm sóc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tended
Khẳng định:By Monday she will have tended to all the matters.
Phủ định:He won't have tended to those issues by then.
Nghi vấn:Will you have tended to the repairs by Friday?

By next week they will have tended to all the complaints.

Đến tuần sau họ sẽ đã giải quyết hết tất cả các khiếu nại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian chăm sóc liên tục tính đến mốc tương lai.
S + will have been + tending
Khẳng định:By retirement she will have been tending the farm for 40 years.
Phủ định:We won't have been tending to this long.
Nghi vấn:Will he have been tending the garden for ten years by then?

By 2030 she will have been tending to patients for two decades.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã chăm sóc bệnh nhân suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tend / tends
Quá khứ đơn
S + tended
Tương lai đơn
S + will + tend
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tending
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tending
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tending
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tended
Quá khứ hoàn thành
S + had + tended
Tương lai hoàn thành
S + will have + tended
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tending
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tending
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tending
6

Lỗi thường gặp

She tend to be late.She tends to be late.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) cần thêm -s → tends.

They are tending to arrive early.They tend to arrive early.

'Tend to' diễn đạt xu hướng chung → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.

I have tended him yesterday.I tended to him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn; 'tend' cần giới từ 'to' khi có tân ngữ là người/việc.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS