GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tenant

All Tenses of the Verb "tenant"

Một động từ, mười hai thì. Xem tenant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtenant
V2 · QUÁ KHỨtenanted
V3 · PHÂN TỪtenanted
V-INGtenanting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen thuê đất, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tenant · tenanted · will tenant
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tenanting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tenanted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tenanting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen thuê đất/nhà, tình trạng thường xuyên, sự thật.
S + tenant / tenants
Khẳng định:The Nguyen family tenants a small rice farm.
Phủ định:He doesn't tenant any land near the river.
Nghi vấn:Do they tenant the orchard on the hillside?

Several households tenant plots on the old estate.

Nhiều hộ gia đình thuê những mảnh đất trên khu điền trang cũ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc trong thời gian hiện tại.
S + am/is/are + tenanting
Khẳng định:They are tenanting the farmhouse this year.
Phủ định:She isn't tenanting the cottage anymore.
Nghi vấn:Are you tenanting land from the local landlord?

We are tenanting the field behind the mill right now.

Chúng tôi đang thuê mảnh đất phía sau cối xay ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + tenanted
Khẳng định:She has tenanted that farm for five years.
Phủ định:They haven't tenanted this plot before.
Nghi vấn:Have you ever tenanted farmland?

His family has tenanted the same land since 2015.

Gia đình anh ấy đã thuê chính mảnh đất đó từ năm 2015.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tenanting
Khẳng định:They have been tenanting this farm for over a decade.
Phủ định:He hasn't been tenanting long enough to renew the lease.
Nghi vấn:How long have they been tenanting this estate?

The family has been tenanting this land since their grandparents' time.

Gia đình đã thuê mảnh đất này từ thời ông bà của họ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tenanted
Khẳng định:They tenanted this farm before buying it outright.
Phủ định:She didn't tenant the house after the lease ended.
Nghi vấn:Did your grandparents tenant this land?

The family tenanted the estate for thirty years.

Gia đình đã thuê khu điền trang đó suốt ba mươi năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tenanting
Khẳng định:They were tenanting the farm when the landlord sold it.
Phủ định:She wasn't tenanting that cottage last year.
Nghi vấn:Were they tenanting this land when the war broke out?

We were tenanting the field when the flood destroyed the crop.

Chúng tôi đang thuê mảnh đất đó khi lũ lụt phá hủy mùa màng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tenanted
Khẳng định:They had tenanted the farm long before the new owner arrived.
Phủ định:She hadn't tenanted any land before moving to the village.
Nghi vấn:Had your family tenanted this estate before the reform?

The Trans had already tenanted this land for a generation before selling it.

Gia đình họ Trần đã thuê mảnh đất này trọn một thế hệ trước khi bán nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tenanting
Khẳng định:They had been tenanting the estate for years before buying their own farm.
Phủ định:He hadn't been tenanting long before the landlord raised the rent.
Nghi vấn:Had the family been tenanting this land before the drought hit?

She had been tenanting the same cottage for twenty years before retiring.

Bà đã thuê chính căn nhà đó suốt hai mươi năm trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, kế hoạch thuê đất.
S + will + tenant
Khẳng định:We will tenant the lower field next season.
Phủ định:They won't tenant under the old terms.
Nghi vấn:Will you tenant the farm after the lease renewal?

The new couple will tenant the cottage starting next month.

Cặp vợ chồng mới sẽ thuê căn nhà đó bắt đầu từ tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + tenanting
Khẳng định:This time next year we will be tenanting the new estate.
Phủ định:She won't be tenanting that plot by autumn.
Nghi vấn:Will your family still be tenanting this land in ten years?

By next spring they will be tenanting twice as much farmland.

Đến mùa xuân tới họ sẽ đang thuê diện tích đất gấp đôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tenanted
Khẳng định:By next decade they will have tenanted this land for fifty years.
Phủ định:She won't have tenanted long enough to buy her own farm by then.
Nghi vấn:Will they have tenanted this estate long enough to negotiate a better rate?

By 2035 the family will have tenanted this farm for a century.

Đến năm 2035 gia đình sẽ đã thuê khu đất này được một thế kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tenanting
Khẳng định:By next year we will have been tenanting this farm for five seasons.
Phủ định:They won't have been tenanting long enough to renegotiate.
Nghi vấn:Will you have been tenanting this land for ten years by 2030?

By 2030 the family will have been tenanting that estate for two decades.

Đến 2030 gia đình sẽ đã thuê khu đất đó được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tenant / tenants
Quá khứ đơn
S + tenanted
Tương lai đơn
S + will + tenant
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tenanting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tenanting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tenanting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tenanted
Quá khứ hoàn thành
S + had + tenanted
Tương lai hoàn thành
S + will have + tenanted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tenanting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tenanting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tenanting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tenant qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have tenant this farm since 2010.→✓ They have tenanted this farm since 2010.

Sau have/has phải dùng V3 (tenanted), không dùng nguyên mẫu.

✗ He tenant the cottage last year.→✓ He tenanted the cottage last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (tenanted).

✗ We will tenant when we will sign the lease.→✓ We will tenant when we sign the lease.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#tenant#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS