GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tempt

All Tenses of the Verb "tempt"

Một động từ, mười hai thì. Xem tempt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtempt
V2 · QUÁ KHỨtempted
V3 · PHÂN TỪtempted
V-INGtempting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tempt · tempted · will tempt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tempting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tempted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tempting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Nêu sự việc, đặc điểm hoặc thói quen cám dỗ ai đó.
S + tempt / tempts
Khẳng định:The offer tempts many investors.
Phủ định:Money doesn't tempt her.
Nghi vấn:Does the discount tempt you?

Free desserts always tempt me at restaurants.

Món tráng miệng miễn phí luôn cám dỗ tôi ở nhà hàng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang cám dỗ ai đó ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + tempting
Khẳng định:The advertisement is tempting many customers.
Phủ định:The offer isn't tempting shoppers this time.
Nghi vấn:Is the bonus tempting you to stay?

The smell of fresh bread is tempting everyone in the bakery.

Mùi bánh mì mới ra lò đang cám dỗ mọi người trong tiệm bánh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã cám dỗ xong hoặc ảnh hưởng đó còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + tempted
Khẳng định:The company has tempted several employees to switch.
Phủ định:The bonus hasn't tempted him yet.
Nghi vấn:Has the offer tempted you to change jobs?

The new salary has tempted many engineers to leave.

Mức lương mới đã cám dỗ nhiều kỹ sư rời đi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang cám dỗ liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + tempting
Khẳng định:The rivals have been tempting our staff with better perks.
Phủ định:They haven't been tempting anyone with discounts lately.
Nghi vấn:Have the competitors been tempting your best employees?

Competitors have been tempting our clients with lower prices for months.

Đối thủ đã cám dỗ khách hàng của chúng tôi bằng giá thấp hơn suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc cám dỗ đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tempted
Khẳng định:The bribe tempted him to lie.
Phủ định:The offer didn't tempt her at all.
Nghi vấn:Did the reward tempt you to take the risk?

The huge discount tempted her to buy the dress.

Khoản giảm giá lớn đã cám dỗ cô ấy mua chiếc váy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang cám dỗ ai đó tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + tempting
Khẳng định:The smell was tempting him all through the meeting.
Phủ định:The advertisement wasn't tempting anyone that day.
Nghi vấn:Was the offer tempting you during the negotiation?

The dessert menu was tempting us throughout dinner.

Thực đơn tráng miệng đã cám dỗ chúng tôi suốt bữa tối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã cám dỗ xong trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + tempted
Khẳng định:The offer had tempted him before he read the fine print.
Phủ định:Nothing had tempted her until that promotion.
Nghi vấn:Had the bonus tempted you before you refused it?

The job offer had tempted him before he learned about the long hours.

Lời mời làm việc đã cám dỗ anh ấy trước khi anh biết về giờ làm việc dài.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đang cám dỗ liên tục cho đến một mốc trong quá khứ.
S + had been + tempting
Khẳng định:The rival firm had been tempting her for months before she resigned.
Phủ định:They hadn't been tempting him for long before he refused.
Nghi vấn:Had the offer been tempting you for a while before you accepted?

The recruiter had been tempting him with a higher salary for weeks before he agreed.

Nhà tuyển dụng đã cám dỗ anh ấy bằng mức lương cao hơn suốt nhiều tuần trước khi anh đồng ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về việc cám dỗ ai đó trong tương lai.
S + will + tempt
Khẳng định:The discount will tempt many shoppers.
Phủ định:Nothing will tempt me to quit.
Nghi vấn:Will the offer tempt you to change your mind?

The bonus will tempt several employees to stay.

Khoản thưởng sẽ cám dỗ một số nhân viên ở lại.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang cám dỗ ai đó tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + tempting
Khẳng định:By the sale's end, the discounts will be tempting thousands of buyers.
Phủ định:The ad won't be tempting customers after the campaign ends.
Nghi vấn:Will the promotion be tempting new customers next week?

During the festival, vendors will be tempting visitors with street food.

Trong lễ hội, người bán sẽ cám dỗ du khách bằng đồ ăn đường phố.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ cám dỗ xong trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + tempted
Khẳng định:By next quarter, the rival's offers will have tempted several of our clients.
Phủ định:The discount won't have tempted enough buyers by Friday.
Nghi vấn:Will the promotion have tempted new subscribers by the deadline?

By the end of the campaign, the ads will have tempted thousands of new users.

Đến cuối chiến dịch, quảng cáo sẽ đã cám dỗ hàng nghìn người dùng mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cám dỗ liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tempting
Khẳng định:By December, the competitor will have been tempting our customers for a year.
Phủ định:The offer won't have been tempting buyers for long by then.
Nghi vấn:Will they have been tempting investors with false promises for months by the time it's exposed?

By next year, the scheme will have been tempting victims for over a decade.

Đến năm sau, trò lừa đảo đó sẽ đã cám dỗ nạn nhân suốt hơn một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tempt / tempts
Quá khứ đơn
S + tempted
Tương lai đơn
S + will + tempt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tempting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tempting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tempting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tempted
Quá khứ hoàn thành
S + had + tempted
Tương lai hoàn thành
S + will have + tempted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tempting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tempting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tempting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tempt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She is very tempting by the discount.She is very tempted by the discount.

"Tempted" diễn tả cảm giác bị cám dỗ của người, "tempting" mô tả vật/sự việc hấp dẫn.

They tempted him doing something risky.They tempted him into doing something risky.

Cấu trúc đúng: tempt somebody into + V-ing, không dùng tempt somebody + V-ing.

I was tempt to say yes.I was tempted to say yes.

Bị động phải dùng V3 (tempted): be tempted to + V-inf.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#tempt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS