Chia động từ tempt
All Tenses of the Verb "tempt"
Một động từ, mười hai thì. Xem tempt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tempt · tempted · will temptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + temptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + temptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + temptingThì hiện tại
Free desserts always tempt me at restaurants.
Món tráng miệng miễn phí luôn cám dỗ tôi ở nhà hàng.
The smell of fresh bread is tempting everyone in the bakery.
Mùi bánh mì mới ra lò đang cám dỗ mọi người trong tiệm bánh.
The new salary has tempted many engineers to leave.
Mức lương mới đã cám dỗ nhiều kỹ sư rời đi.
Competitors have been tempting our clients with lower prices for months.
Đối thủ đã cám dỗ khách hàng của chúng tôi bằng giá thấp hơn suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The huge discount tempted her to buy the dress.
Khoản giảm giá lớn đã cám dỗ cô ấy mua chiếc váy.
The dessert menu was tempting us throughout dinner.
Thực đơn tráng miệng đã cám dỗ chúng tôi suốt bữa tối.
The job offer had tempted him before he learned about the long hours.
Lời mời làm việc đã cám dỗ anh ấy trước khi anh biết về giờ làm việc dài.
The recruiter had been tempting him with a higher salary for weeks before he agreed.
Nhà tuyển dụng đã cám dỗ anh ấy bằng mức lương cao hơn suốt nhiều tuần trước khi anh đồng ý.
Thì tương lai
The bonus will tempt several employees to stay.
Khoản thưởng sẽ cám dỗ một số nhân viên ở lại.
During the festival, vendors will be tempting visitors with street food.
Trong lễ hội, người bán sẽ cám dỗ du khách bằng đồ ăn đường phố.
By the end of the campaign, the ads will have tempted thousands of new users.
Đến cuối chiến dịch, quảng cáo sẽ đã cám dỗ hàng nghìn người dùng mới.
By next year, the scheme will have been tempting victims for over a decade.
Đến năm sau, trò lừa đảo đó sẽ đã cám dỗ nạn nhân suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tempt / tempts | Quá khứ đơn S + tempted | Tương lai đơn S + will + tempt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tempting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tempting | Tương lai tiếp diễn S + will be + tempting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tempted | Quá khứ hoàn thành S + had + tempted | Tương lai hoàn thành S + will have + tempted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tempting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tempting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tempting |
Luyện chia tempt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
"Tempted" diễn tả cảm giác bị cám dỗ của người, "tempting" mô tả vật/sự việc hấp dẫn.
Cấu trúc đúng: tempt somebody into + V-ing, không dùng tempt somebody + V-ing.
Bị động phải dùng V3 (tempted): be tempted to + V-inf.
