Chia động từ temper
All Tenses of the Verb "temper"
Một động từ, mười hai thì. Xem temper biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
temper · tempered · will temperViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + temperingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + temperedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + temperingThì hiện tại
He tempers his anger with patience.
Anh ấy kiềm chế cơn giận bằng sự kiên nhẫn.
We are tempering the sauce with cream.
Chúng tôi đang làm dịu vị nước sốt bằng kem tươi.
He has tempered his tone since the meeting.
Anh ấy đã dịu giọng hơn kể từ sau cuộc họp.
They have been tempering the blades since morning.
Họ đã tôi luyện các lưỡi dao từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The blacksmith tempered the sword carefully.
Người thợ rèn đã tôi luyện thanh kiếm cẩn thận.
She was tempering her words carefully during the talk.
Cô ấy đã chọn lời nói cẩn thận trong lúc trò chuyện.
The chef had tempered the sauce before serving.
Đầu bếp đã làm dịu vị nước sốt trước khi phục vụ.
They had been tempering the blades for days before the show.
Họ đã tôi luyện các lưỡi dao suốt nhiều ngày trước buổi triển lãm.
Thì tương lai
We will temper the sauce with a bit of cream.
Chúng tôi sẽ làm dịu vị nước sốt bằng chút kem tươi.
At 3pm she will be tempering the dough.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang ủ bột.
By next week he will have tempered all the blades.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tôi luyện xong tất cả lưỡi dao.
By 2030 they will have been tempering blades for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tôi luyện lưỡi dao được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + temper / tempers | Quá khứ đơn S + tempered | Tương lai đơn S + will + temper |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tempering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tempering | Tương lai tiếp diễn S + will be + tempering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tempered | Quá khứ hoàn thành S + had + tempered | Tương lai hoàn thành S + will have + tempered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tempering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tempering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tempering |
Luyện chia temper qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (tempered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
