Chia động từ televise
All Tenses of the Verb "televise"
Một động từ, mười hai thì. Xem televise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
televise · televised · will televiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + televisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + televisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + televisingThì hiện tại
The network televises the news at 7pm every day.
Đài truyền hình phát sóng tin tức lúc 7 giờ tối mỗi ngày.
The channel is televising the final right now.
Đài đang phát sóng trực tiếp trận chung kết ngay bây giờ.
They have already televised the opening ceremony.
Họ đã phát sóng lễ khai mạc rồi.
The channel has been televising the tournament since Monday.
Đài đã phát sóng giải đấu từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
The network televised the debate last night.
Đài đã phát sóng cuộc tranh luận vào tối qua.
The station was televising the speech when the signal cut out.
Đài đang phát sóng bài diễn văn thì tín hiệu bị mất.
The network had already televised the interview before he resigned.
Đài đã phát sóng cuộc phỏng vấn trước khi ông ấy từ chức.
The channel had been televising the trial for weeks before the verdict.
Đài đã phát sóng phiên tòa trong nhiều tuần trước khi có phán quyết.
Thì tương lai
The channel will televise the election results tonight.
Đài sẽ phát sóng kết quả bầu cử vào tối nay.
At 8pm they will be televising the awards show.
8 giờ tối họ sẽ đang phát sóng lễ trao giải.
By next year the station will have televised ten seasons.
Đến năm sau đài sẽ đã phát sóng mười mùa giải.
By 2030 the channel will have been televising the event for 20 years.
Đến năm 2030 đài sẽ đã phát sóng sự kiện này được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + televise / televises | Quá khứ đơn S + televised | Tương lai đơn S + will + televise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + televising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + televising | Tương lai tiếp diễn S + will be + televising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + televised | Quá khứ hoàn thành S + had + televised | Tương lai hoàn thành S + will have + televised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + televising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + televising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + televising |
Luyện chia televise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (televised), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

