Chia động từ telephone
All Tenses of the Verb "telephone"
Một động từ, mười hai thì. Xem telephone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
telephone · telephoned · will telephoneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + telephoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + telephonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + telephoningThì hiện tại
I telephone my friend every weekend.
Tôi gọi điện cho bạn tôi mỗi cuối tuần.
I am telephoning my sister right now.
Tôi đang gọi điện cho chị tôi ngay bây giờ.
I have telephoned him three times.
Tôi đã gọi điện cho anh ấy ba lần.
I have been telephoning the office all day.
Tôi đã gọi điện cho văn phòng cả ngày rồi.
Thì quá khứ
I telephoned my grandmother yesterday.
Hôm qua tôi đã gọi điện cho bà tôi.
I was telephoning a friend when you knocked.
Tôi đang gọi điện cho bạn thì bạn gõ cửa.
She had already telephoned him before the letter arrived.
Cô ấy đã gọi điện cho anh ấy trước khi lá thư đến.
I had been telephoning the office for hours before someone picked up.
Tôi đã gọi điện cho văn phòng suốt nhiều giờ trước khi có người nghe máy.
Thì tương lai
I will telephone you as soon as I arrive.
Tôi sẽ gọi điện cho bạn ngay khi tôi đến.
At noon tomorrow I will be telephoning my parents.
Trưa mai tôi sẽ đang gọi điện cho bố mẹ.
By the end of the day, I will have telephoned all the clients.
Đến cuối ngày, tôi sẽ đã gọi điện cho tất cả khách hàng.
By evening I will have been telephoning customers for eight hours.
Đến tối, tôi sẽ đã gọi điện cho khách hàng suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + telephone / telephones | Quá khứ đơn S + telephoned | Tương lai đơn S + will + telephone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + telephoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + telephoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + telephoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + telephoned | Quá khứ hoàn thành S + had + telephoned | Tương lai hoàn thành S + will have + telephoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + telephoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + telephoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + telephoning |
Luyện chia telephone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Telephone là ngoại động từ trực tiếp, không cần giới từ "to" trước tân ngữ.
Sau have/has phải dùng V3 (telephoned), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn phải dùng be + V-ing (telephoning), không dùng nguyên mẫu.
