Chia động từ telegraph
All Tenses of the Verb "telegraph"
Một động từ, mười hai thì. Xem telegraph biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
telegraph · telegraphed · will telegraphViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + telegraphingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + telegraphedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + telegraphingThì hiện tại
The boxer telegraphs his punches, so opponents can dodge them.
Võ sĩ đó để lộ ý định ra đòn nên đối thủ có thể né được.
The company is telegraphing its plans through recent hires.
Công ty đang vô tình để lộ kế hoạch của mình qua các đợt tuyển dụng gần đây.
The captain has telegraphed a distress signal to the coast guard.
Thuyền trưởng đã đánh điện tín tín hiệu cấp cứu đến lực lượng bảo vệ bờ biển.
The operator has been telegraphing messages since dawn.
Nhân viên điện tín đã đánh điện tín các thông báo từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
The reporter telegraphed the breaking news to the editor.
Phóng viên đã đánh điện tín tin nóng về cho biên tập viên.
The soldiers were telegraphing coordinates when the line went dead.
Những người lính đang đánh điện tín tọa độ thì đường dây bị cắt.
The station had telegraphed the results before the newspaper arrived.
Trạm điện tín đã đánh điện tín kết quả trước khi tờ báo được phát hành.
The operator had been telegraphing messages for hours before the line failed.
Nhân viên điện tín đã đánh điện tín suốt nhiều giờ trước khi đường dây bị hỏng.
Thì tương lai
We will telegraph the update the moment we hear back.
Chúng tôi sẽ đánh điện tín thông báo ngay khi nhận được tin.
At midnight the operator will be telegraphing the last report.
Vào lúc nửa đêm nhân viên điện tín sẽ đang đánh điện tín báo cáo cuối cùng.
By tomorrow the team will have telegraphed the full report.
Đến ngày mai đội đó sẽ đã đánh điện tín xong toàn bộ báo cáo.
By sunrise the operator will have been telegraphing reports for eight hours.
Đến khi trời sáng, nhân viên điện tín sẽ đã đánh điện tín báo cáo suốt tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + telegraph / telegraphs | Quá khứ đơn S + telegraphed | Tương lai đơn S + will + telegraph |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + telegraphing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + telegraphing | Tương lai tiếp diễn S + will be + telegraphing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + telegraphed | Quá khứ hoàn thành S + had + telegraphed | Tương lai hoàn thành S + will have + telegraphed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + telegraphing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + telegraphing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + telegraphing |
Luyện chia telegraph qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: telegraphs.
Sau was/were phải dùng V-ing (telegraphing).
