Chia động từ tease
All Tenses of the Verb "tease"
Một động từ, mười hai thì. Xem tease biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tease · teased · will teaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + teasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + teasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + teasingThì hiện tại
My brother teases me about my haircut.
Anh trai tôi trêu tôi về kiểu tóc mới.
The boys are teasing the dog with a stick.
Mấy cậu bé đang chọc con chó bằng cây gậy.
They have teased him since he joined the team.
Họ đã trêu chọc anh ấy kể từ khi anh gia nhập đội.
She has been teasing him about his accent all day.
Cô ấy đã trêu chọc anh về giọng nói suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The other kids teased him at school yesterday.
Hôm qua bọn trẻ khác đã trêu chọc cậu ấy ở trường.
She was teasing her brother when their mother called.
Cô bé đang trêu anh trai thì mẹ gọi.
They had teased him for years before he finally spoke up.
Họ đã trêu chọc anh ấy nhiều năm trước khi anh cuối cùng lên tiếng.
The boys had been teasing the puppy before it ran away.
Bọn con trai đã trêu chọc chú cún suốt trước khi nó bỏ chạy.
Thì tương lai
They will tease her mercilessly if she wears that.
Họ sẽ trêu chọc cô ấy không thương tiếc nếu cô mặc bộ đó.
At recess, the kids will be teasing him about his shoes.
Vào giờ ra chơi, bọn trẻ sẽ đang trêu chọc cậu ấy về đôi giày.
By tonight, they will have teased her about the mistake all day.
Đến tối nay, họ sẽ đã trêu chọc cô ấy về lỗi đó cả ngày.
By the time we leave, they will have been teasing him nonstop.
Đến lúc chúng tôi rời đi, họ sẽ đã trêu chọc cậu ấy không ngừng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tease / teases | Quá khứ đơn S + teased | Tương lai đơn S + will + tease |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + teasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + teasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + teasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + teased | Quá khứ hoàn thành S + had + teased | Tương lai hoàn thành S + will have + teased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + teasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + teasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + teasing |
Luyện chia tease qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (teased), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) cần thêm -s/-es: teases.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
