GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tear

All Tenses of the Verb "tear"

V1tearV2toreV3tornV-ingtearing
Bất quy tắc: tear → tore → torn. Cần học thuộc V2 & V3.
Xem trang bất quy tắc đầy đủ →

Một động từ, mười hai thì. Xem *tear* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

tear · tore · will tear
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tearing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + torn
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tearing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + tear / tears
Khẳng định:Paper tears easily when it is wet.
Phủ định:This fabric doesn't tear under normal pressure.
Nghi vấn:Does he tear the wrapping off every gift?

She always tears the coupons out of the magazine.

Cô ấy luôn xé phiếu giảm giá ra khỏi tạp chí.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tearing
Khẳng định:She is tearing the letter into pieces right now.
Phủ định:He isn't tearing down the old building yet.
Nghi vấn:Are you tearing out that page?

The workers are tearing down the wall today.

Các công nhân đang phá dỡ bức tường hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + torn
Khẳng định:He has torn the contract in half.
Phủ định:She hasn't torn a single page from the book.
Nghi vấn:Have you ever torn a ligament?

The dog has torn the cushion apart.

Con chó đã xé tan cái gối.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tearing
Khẳng định:The team has been tearing down the old site all week.
Phủ định:He hasn't been tearing the pages intentionally.
Nghi vấn:How long have they been tearing up the road outside?

She has been tearing through the reports since this morning.

Cô ấy đã đọc lướt qua các báo cáo từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tore
Khẳng định:She tore the letter open and read it quickly.
Phủ định:He didn't tear the document on purpose.
Nghi vấn:Did you tear your jeans at the park?

I tore the page out of my notebook yesterday.

Hôm qua tôi đã xé trang ra khỏi vở.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tearing
Khẳng định:She was tearing up the old photos when I walked in.
Phủ định:He wasn't tearing the paper carefully enough.
Nghi vấn:Were they tearing down the sign when you passed by?

The children were tearing the wrapping paper off their gifts.

Bọn trẻ đang xé giấy gói khỏi những món quà.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + torn
Khẳng định:He had torn the letter before anyone could read it.
Phủ định:She hadn't torn the fabric until she pulled too hard.
Nghi vấn:Had the cat torn the curtains before you noticed?

By the time I arrived, someone had torn the notice off the board.

Khi tôi đến, ai đó đã xé thông báo khỏi bảng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tearing
Khẳng định:The workers had been tearing down the building for days before the collapse.
Phủ định:She hadn't been tearing the paper herself — someone else had.
Nghi vấn:Had they been tearing up the agreement for weeks before it was settled?

He had been tearing through books all summer before school started.

Anh ấy đã đọc ngấu nghiến sách suốt cả mùa hè trước khi năm học bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + tear
Khẳng định:I will tear the page out if you don't need it.
Phủ định:She won't tear the letter — she'll read it first.
Nghi vấn:Will you tear down that poster?

They will tear up the old contract and sign a new one.

Họ sẽ xé bỏ hợp đồng cũ và ký một hợp đồng mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tearing
Khẳng định:By morning the crew will be tearing down the stage.
Phủ định:She won't be tearing up the documents before the audit.
Nghi vấn:Will they be tearing out the old flooring this weekend?

At dawn the demolition team will be tearing down the old factory.

Vào lúc bình minh đội phá dỡ sẽ đang tháo dỡ nhà máy cũ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + torn
Khẳng định:By noon they will have torn down the entire wall.
Phủ định:She won't have torn the letter by the time he arrives.
Nghi vấn:Will you have torn out all the weeds by sunset?

By the end of the month the team will have torn down the old office.

Cuối tháng này nhóm thợ sẽ đã phá dỡ xong văn phòng cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tearing
Khẳng định:By Friday they will have been tearing up the road for a week.
Phủ định:We won't have been tearing through the data for long before we find the error.
Nghi vấn:Will the crew have been tearing down the set for six hours by midnight?

By the time we finish, she will have been tearing through the archives for three days.

Đến khi chúng tôi xong, cô ấy sẽ đã lục lọc qua kho lưu trữ được ba ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tear / tears
Quá khứ đơn
S + tore
Tương lai đơn
S + will + tear
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tearing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tearing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tearing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + torn
Quá khứ hoàn thành
S + had + torn
Tương lai hoàn thành
S + will have + torn
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tearing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tearing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tearing
6

Lỗi thường gặp

I have teared the paper.I have torn the paper.

Sau have/has phải dùng V3 (torn), không dùng teared vì tear là động từ bất quy tắc.

She teared the letter open.She tore the letter open.

Quá khứ đơn của tear là tore, không phải teared.

He will tears the page out.He will tear the page out.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.

#tear#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS