Chia động từ tear
All Tenses of the Verb "tear"
Một động từ, mười hai thì. Xem *tear* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
tear · tore · will tearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tornNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tearingThì hiện tại
She always tears the coupons out of the magazine.
Cô ấy luôn xé phiếu giảm giá ra khỏi tạp chí.
The workers are tearing down the wall today.
Các công nhân đang phá dỡ bức tường hôm nay.
The dog has torn the cushion apart.
Con chó đã xé tan cái gối.
She has been tearing through the reports since this morning.
Cô ấy đã đọc lướt qua các báo cáo từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I tore the page out of my notebook yesterday.
Hôm qua tôi đã xé trang ra khỏi vở.
The children were tearing the wrapping paper off their gifts.
Bọn trẻ đang xé giấy gói khỏi những món quà.
By the time I arrived, someone had torn the notice off the board.
Khi tôi đến, ai đó đã xé thông báo khỏi bảng.
He had been tearing through books all summer before school started.
Anh ấy đã đọc ngấu nghiến sách suốt cả mùa hè trước khi năm học bắt đầu.
Thì tương lai
They will tear up the old contract and sign a new one.
Họ sẽ xé bỏ hợp đồng cũ và ký một hợp đồng mới.
At dawn the demolition team will be tearing down the old factory.
Vào lúc bình minh đội phá dỡ sẽ đang tháo dỡ nhà máy cũ.
By the end of the month the team will have torn down the old office.
Cuối tháng này nhóm thợ sẽ đã phá dỡ xong văn phòng cũ.
By the time we finish, she will have been tearing through the archives for three days.
Đến khi chúng tôi xong, cô ấy sẽ đã lục lọc qua kho lưu trữ được ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tear / tears | Quá khứ đơn S + tore | Tương lai đơn S + will + tear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + torn | Quá khứ hoàn thành S + had + torn | Tương lai hoàn thành S + will have + torn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tearing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (torn), không dùng teared vì tear là động từ bất quy tắc.
Quá khứ đơn của tear là tore, không phải teared.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
