Chia động từ taxi
All Tenses of the Verb "taxi"
Một động từ, mười hai thì. Xem taxi biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
taxi · taxied · will taxiViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + taxiingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + taxiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + taxiingThì hiện tại
The jet taxis slowly across the tarmac.
Máy bay lăn bánh chậm rãi trên đường băng.
The plane is taxiing toward the terminal right now.
Máy bay đang lăn bánh về phía nhà ga.
The jet has already taxied to the runway.
Máy bay phản lực đã lăn bánh đến đường băng rồi.
The plane has been taxiing since the announcement.
Máy bay đã lăn bánh từ lúc có thông báo.
Thì quá khứ
The jet taxied slowly to the terminal.
Máy bay phản lực đã lăn bánh chậm rãi về nhà ga.
The plane was taxiing when the tower called.
Máy bay đang lăn bánh thì đài kiểm soát gọi đến.
The jet had already taxied before the fog rolled in.
Máy bay phản lực đã lăn bánh xong trước khi sương mù kéo đến.
The plane had been taxiing for a while before clearance came.
Máy bay đã lăn bánh một lúc trước khi được phép cất cánh.
Thì tương lai
The jet will taxi to the terminal after landing.
Máy bay phản lực sẽ lăn bánh về nhà ga sau khi hạ cánh.
At 6pm the plane will be taxiing toward the gate.
Lúc 6 giờ tối máy bay sẽ đang lăn bánh về cổng.
By takeoff time the jet will have taxied to the runway.
Đến giờ cất cánh, máy bay phản lực sẽ đã lăn bánh đến đường băng.
By 8pm the plane will have been taxiing for twenty minutes.
Đến 8 giờ tối, máy bay sẽ đã lăn bánh được hai mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + taxi / taxis | Quá khứ đơn S + taxied | Tương lai đơn S + will + taxi |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + taxiing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + taxiing | Tương lai tiếp diễn S + will be + taxiing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + taxied | Quá khứ hoàn thành S + had + taxied | Tương lai hoàn thành S + will have + taxied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + taxiing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + taxiing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + taxiing |
Luyện chia taxi qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (taxied), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn taxied.
Dạng V-ing của taxi là taxiing (giữ i, thêm -ing), không phải taxing.

