Chia động từ taunt
All Tenses of the Verb "taunt"
Một động từ, mười hai thì. Xem taunt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
taunt · taunted · will tauntViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tauntingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tauntedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tauntingThì hiện tại
The bullies taunt the new student about his accent.
Những kẻ bắt nạt chế giễu học sinh mới vì giọng nói của cậu.
The kids are taunting each other in the playground.
Bọn trẻ đang chế giễu nhau ở sân chơi.
The comments have already taunted him relentlessly.
Những bình luận đó đã liên tục chế giễu anh ấy.
His rivals have been taunting him on social media all week.
Đối thủ của anh ấy đã liên tục chế giễu anh trên mạng xã hội cả tuần.
Thì quá khứ
The bullies taunted him in the hallway yesterday.
Những kẻ bắt nạt đã chế giễu cậu ấy ở hành lang hôm qua.
He was taunting his rival throughout the interview.
Anh ấy liên tục chế giễu đối thủ suốt buổi phỏng vấn.
His teammates had taunted him before he proved them wrong.
Đồng đội đã chế giễu anh ấy trước khi anh chứng minh họ sai.
The trolls had been taunting him online for months before he quit.
Những kẻ quấy rối đã chế giễu anh ấy trên mạng nhiều tháng trước khi anh bỏ cuộc.
Thì tương lai
His critics will taunt him after the loss.
Những người chỉ trích sẽ chế giễu anh ấy sau thất bại này.
By tomorrow the trolls will be taunting him again online.
Đến ngày mai, những kẻ quấy rối sẽ lại đang chế giễu anh ấy trên mạng.
By tonight the critics will have taunted him relentlessly.
Đến tối nay, những người chỉ trích sẽ đã chế giễu anh ấy không ngừng.
By June his rivals will have been taunting him for a full year.
Đến tháng Sáu, đối thủ sẽ đã chế giễu anh ấy suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + taunt / taunts | Quá khứ đơn S + taunted | Tương lai đơn S + will + taunt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + taunting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + taunting | Tương lai tiếp diễn S + will be + taunting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + taunted | Quá khứ hoàn thành S + had + taunted | Tương lai hoàn thành S + will have + taunted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + taunting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + taunting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + taunting |
Luyện chia taunt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (taunted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → phải thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (taunt), không thêm -ing.

