Chia động từ taste
All Tenses of the Verb "taste"
Một động từ, mười hai thì. Xem *taste* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
taste · tasted · will tasteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tastingThì hiện tại
The mango tastes sweet and fresh.
Quả xoài có vị ngọt và tươi mát.
We are tasting different flavours at the market.
Chúng tôi đang thử các hương vị khác nhau tại chợ.
He has tasted dishes from over twenty countries.
Anh ấy đã thử món ăn của hơn hai mươi quốc gia.
They have been tasting different coffee blends all afternoon.
Họ đã thử nhiều loại cà phê pha trộn khác nhau cả buổi chiều nay.
Thì quá khứ
I tasted the soup and added more salt.
Tôi đã nếm súp và thêm muối vào.
They were tasting the prototype dish when the guests arrived.
Họ đang thử món ăn thử nghiệm thì khách đến.
By the time the meal was served, the chef had already tasted every component.
Khi bữa ăn được phục vụ, đầu bếp đã nếm thử từng thành phần rồi.
He had been tasting different sauces for hours before finding the right balance.
Anh ấy đã thử nhiều loại nước sốt trong nhiều giờ trước khi tìm được sự cân bằng đúng.
Thì tương lai
I will taste everything on the buffet.
Tôi sẽ thử tất cả các món trên bàn tiệc buffet.
This time next Saturday we will be tasting wine in the Mekong Delta.
Vào giờ này thứ bảy tuần sau chúng tôi sẽ đang thưởng thức rượu vang ở vùng đồng bằng sông Cửu Long.
By graduation, culinary students will have tasted hundreds of flavours.
Đến khi tốt nghiệp, các sinh viên nấu ăn sẽ đã thử qua hàng trăm hương vị.
By the end of the festival, the judges will have been tasting food for two days straight.
Đến cuối lễ hội, ban giám khảo sẽ đã nếm thử món ăn liên tục trong hai ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + taste / tastes | Quá khứ đơn S + tasted | Tương lai đơn S + will + taste |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + tasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tasted | Quá khứ hoàn thành S + had + tasted | Tương lai hoàn thành S + will have + tasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tasting |
Lỗi thường gặp
Khi 'taste' là động từ nối (linking verb) diễn tả đặc tính, không dùng thể tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau had phải dùng V3 (tasted), không dùng động từ nguyên mẫu.
