Chia động từ tarry
All Tenses of the Verb "tarry"
Một động từ, mười hai thì. Xem tarry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tarry · tarried · will tarryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tarryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tarriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tarryingThì hiện tại
The old traveler tarries at every inn along the road.
Người lữ khách già nán lại ở mỗi quán trọ dọc đường.
He is tarrying at the door, hesitant to knock.
Anh ấy đang chần chừ trước cửa, ngần ngại không gõ cửa.
They have tarried at the crossroads until noon.
Họ đã nán lại ở ngã ba đường cho đến trưa.
We have been tarrying near the village since morning.
Chúng tôi đã nán lại gần ngôi làng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The messenger tarried at the gate before delivering the letter.
Người đưa tin đã nán lại trước cổng trước khi giao lá thư.
He was tarrying by the window, lost in thought.
Anh ấy đang chần chừ bên cửa sổ, chìm trong suy nghĩ.
By the time he decided to leave, he had already tarried an hour.
Đến lúc quyết định rời đi, anh ấy đã nán lại một tiếng đồng hồ rồi.
We had been tarrying by the river for an hour before the boat arrived.
Chúng tôi đã nán lại bên bờ sông suốt một tiếng trước khi thuyền đến.
Thì tương lai
He will tarry at the station until the next train.
Anh ấy sẽ nán lại ở ga cho đến chuyến tàu tiếp theo.
This time tomorrow, he will be tarrying at the harbor.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang nán lại ở bến cảng.
By the time the guards return, the thief will have tarried nowhere.
Đến khi lính canh trở lại, tên trộm sẽ chẳng còn nán lại ở đâu nữa.
By the time the storm passes, they will have been tarrying at the cabin for days.
Đến khi cơn bão tan, họ sẽ đã nán lại ở căn chòi suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tarry / tarries | Quá khứ đơn S + tarried | Tương lai đơn S + will + tarry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tarrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tarrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + tarrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tarried | Quá khứ hoàn thành S + had + tarried | Tương lai hoàn thành S + will have + tarried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tarrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tarrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tarrying |
Luyện chia tarry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi thành i trước khi thêm -ed: tarry → tarried.
Dùng for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian; không dùng since với 'two hours'.
Mệnh đề thời gian (until, when, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
